Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

0
1192

[CBZ] Sau đây là danh sách các ngành Sản phẩm được chuẩn hóa bằng văn bản pháp luật Việt Nam theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 05 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ. 

>> Tham khảo thêm: Hệ thống ngành Kinh tế Việt Nam / Danh mục Nghề nghiệp Việt Nam

Thông tin cơ bản về Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Căn cứ pháp lý ban hành Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam:

  • Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 05 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ
  • Quyết định trên có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2010. Bãi bỏ Quyết định số 582/TCTK-PPCĐ ngày 02 tháng 12 năm 1996 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thống kê ban hành Hệ thống phân loại sản phẩm chủ yếu.

Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam gồm 7 cấp:

  • Cấp 1 gồm 21 ngành sản phẩm được mã hóa theo bảng chữ cái từ A đến U;
  • Cấp 2 gồm 88 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng hai số theo từng ngành cấp 1 tương ứng;
  • Cấp 3 gồm 234 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng ba số theo từng ngành cấp 2 tương ứng;
  • Cấp 4 gồm 411 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bốn số theo từng ngành cấp 3 tương ứng;
  • Cấp 5 gồm 587 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng năm số theo từng ngành cấp 4 tương ứng;
  • Cấp 6 gồm 1406 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng sáu số theo từng ngành cấp 5 tương ứng;
  • Cấp 7 gồm 2898 ngành sản phẩm; mỗi ngành được mã hóa bằng bảy số theo từng ngành cấp 6 tương ứng;

Tham khảo thêm theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg: 

  • Thông tư số 19/2010/TT-BKH ngày 19 tháng 8 năm 2010 của Bộ Kế hoạch & Đầu tư, Thông tư giải thích nội dung Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam

Danh mục Hệ thống ngành sản phẩm Việt Nam mới nhất theo Quyết định số 39/2010/QĐ-TTg ngày 11 tháng 05 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ.
Mã Cấp 1Cấp 2Cấp 3Cấp 4Cấp 5Cấp 6Cấp 7Tên sản phẩm
ASẢN PHẨM NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN
1Sản phẩm nông nghiệp và dịch vụ có liên quan
11111111011100111000Thóc khô
1121120Ngô và sản phẩm cây lương thực có hạt khác
11201112010Ngô/bắp hạt khô
11202Sản phẩm cây lương thực có hạt khác
112021Mì mạch/lúa mỳ hạt
112022Kê, cao lương hạt
112029Sản phẩm cây lương thực có hạt khác chưa được phân vào đâu
1131130Sản phẩm cây lấy củ có chất bột
11301113010Khoai lang tươi
11302113020Sắn/mỳ tươi
11303113030Khoai sọ
11304113040Khoai mỡ
11305113050Khoai môn
11306113060Dong riềng
11309113090Sản phẩm cây lấy củ có chất bột khác
114114011400114000Mía cây tươi
1151150Thuốc lá, thuốc lào
11501115010Thuốc lá, lá khô
11502115020Thuốc lào sợi khô
1161160Sản phẩm cây lấy sợi
11601116010Bông, bao gồm cả hạt bông
11602116020Đay/bố bẹ khô
11603116030Cói/lác chẻ khô
11604116040Gai
11605116050Lanh
11609116090Sản phẩm cây lấy sợi khác
1171170Sản phẩm cây có hạt chứa dầu
11701117010Đậu tương/đậu nành hạt khô
11702117020Lạc vỏ/đậu phộng vỏ khô
11703117030Vừng/mè
11704117040Hạt cải dầu
11705117050Hạt hướng dương
11706117060Hạt thầu dầu
11709117090Sản phẩm cây có hạt chứa dầu khác
118Rau, đậu các loại và hoa, cây cảnh
1181Rau các loại
11811Rau lấy lá
118111Rau muống
118112Rau cải
118113Rau cần
118114Rau mùng tơi
118115Rau ngót
118116Bắp cải
118117Súp lơ và bông cải xanh
118119Rau lấy lá khác
11812Rau lấy quả
118121Dưa hấu
118122Dưa chuột
118123Bí xanh, bí ngô, bầu, mướp
118124Su su
118125Ớt ngọt
118126Cà tím, cà pháo
118127Cà chua
118128Đậu đũa quả, đậu cô ve
118129Rau lấy quả khác
11813Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân
118131Su hào
118132Cà rốt
118133Củ cải
118134Khoai tây
118135Tỏi các loại
118136Hành tây
118137Hành hoa
118138Hành củ
118139Rau lấy củ, rễ hoặc lấy thân khác
11814118140Hạt rau, loại trừ hạt củ cải đường
11815118150Nấm trồng, nấm hương và nấm trứng thu nhặt
11816Củ cải đường và hạt củ cải đường
118161Củ cải đường
118162Hạt củ cải đường
11819118190Rau tươi khác chưa được phân vào đâu
1182Đậu/đỗ hạt khô các loại
11821118210Đậu/đỗ đen hạt khô
11822118220Đậu/đỗ tằm hạt khô
11823118230Đậu/đỗ xanh hạt khô
11824118240Đậu lăng hạt khô
11825118250Đậu Hà Lan hạt khô
11826118260Đậu đỏ hạt khô
11829118290Đậu/đỗ hạt khô các loại khác chưa được phân vào đâu
1183Sản phẩm hoa, cây cảnh
11831Hoa các loại
118311Hoa phong lan
118312Hoa hồng
118313Hoa cúc
118314Hoa lay ơn
118315Hoa huệ
118316Hoa cẩm chướng
118317Hoa ly
118318Hoa li li
118319Hoa các loại khác
11832Cây cảnh
118321Cây, cành mai
118322Cây quất
118323Cây, cành đào cảnh
118324Bonsai
118329Cây cảnh khác
11833118330Hạt giống hoa
1191190Sản phẩm cây hàng năm khác và sản phẩm phụ cây hàng năm
11901Sản phẩm của các loại cây hàng năm khác
119011Hạt sen
119012Cỏ voi
119013Muồng muồng
119019Sản phẩm cây hàng năm khác chưa được phân vào đâu
11902Sản phẩm phụ cây hàng năm
119021Thân cây ngô, thân cây đay
119022Ngọn mía
119023Rơm, rạ, cói bổi
119029Sản phẩm phụ cây hàng năm khác
12Sản phẩm cây lâu năm
121Sản phẩm cây ăn quả
121112110121100Nho tươi
1212Xoài, sản phẩm cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới
12121121210Xoài
12122121220Hồng xiêm
12123121230Chuối
12124121240Thanh long
12125121250Đu đủ
12126121260Dứa/khóm thơm
12127121270Sầu riêng
12128121280Na/Mãng cầu
12129Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác
121291Hồng
121292Mít
121293Măng cụt
121294Ổi
121295Vú sữa
121296
121297Doi/mận
121298Quả bơ
121299Các loại quả nhiệt đới và cận nhiệt đới khác chưa được phân vào đâu
1213Cam, quýt và các loại quả có múi khác
12131121310Cam
12132121320Quýt
12133121330Chanh
12134121340Bưởi
12139121390Các loại quả thuộc loại cam, quýt khác chưa được phân vào đâu
1214Táo, mận và các loại quả có hạt như táo
12141121410Táo
12142121420Mận
12143121430
12144121440Đào
12149121490Các loại quả có hạt như táo khác chưa được phân vào đâu
1215Nhãn, vải, chôm chôm
12151121510Nhãn
12152121520Vải
12153121530Chôm chôm
1219Sản phẩm cây ăn quả khác
12191Quả mọng
121911Dâu tây
121912Kiwi
121913Quả mâm xôi
121919Quả mọng khác chưa được phân vào đâu
12192Hạt quả
121921Quả hạnh
121922Hạt dẻ
121923Quả hồ trăn
121924Quả óc chó
121929Hạt quả khác chưa được phân vào đâu
1221220Sản phẩm cây lấy quả chứa dầu
12201122010Dừa, quả khô
12202122020Quả ôliu
12203122030Quả dầu cọ
12209122090Quả có dầu khác chưa được phân vào đâu
123123012300123000Hạt điều khô
124124012400124000Hạt hồ tiêu
125125012500125000Mủ cao su khô
126126012600126000Cà phê nhân
1271270Sản phẩm cây chè
12701127010Chè búp tươi
12702127020Chè lá tươi
128Sản phẩm cây gia vị, cây dược liệu
1281Sản phẩm cây gia vị
12811128110Ớt cay
12812128120Gừng
12813128130Đinh hương
12814128140Vani
12819128190Sản phẩm cây gia vị khác
1282Sản phẩm cây dược liệu
12821128210Bạc hà, lá tươi
12822128220Hồi
12823128230Ý dĩ
12824128240Tam Thất
12825128250Sâm
12826128260Ngải cứu
12827128270Sa nhân
12828128280Cây dùng làm nguyên liệu chế nước hoa và cây làm hương liệu
12829128290Sản phẩm cây dược liệu khác
1291290Sản phẩm cây lâu năm khác và sản phẩm phụ cây lâu năm
12901Sản phẩm cây lâu năm khác
129011Hạt ca cao
129012Sơn ta, mủ tươi
129013Quả trôm
129014Lá dâu tằm
129015Quả cau
129019Sản phẩm cây lâu năm khác chưa được phân vào đâu
12902129020Sản phẩm phụ cây lâu năm
13130130013000130000Sản phẩm nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
14Sản phẩm chăn nuôi
1411410Sản phẩm chăn nuôi trâu, bò
14101141010Trâu
14102141020
14103141030Sữa trâu tươi nguyên chất
14104141040Sữa bò tươi nguyên chất
14105141050Tinh dịch trâu, bò
14106141060Phôi trâu, bò
1421420Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la
14201142010Ngựa
14202142020Lừa
14203142030La
14209142090Sản phẩm chăn nuôi ngựa, lừa, la khác
1441440Sản phẩm chăn nuôi dê, cừa, hươu, nai
14401144010
14402144020Cừu
14403144030Hươu
14404144040Nai
14405144050Nhung hươu
14406144060Sữa dê, cừu tươi nguyên chất
14407144070Lông cừu
14409144090Sản phẩm chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai khác
1451450Sản phẩm chăn nuôi lợn
14501145010Lợn
14502145020Tinh dịch lợn
14503145030Phôi lợn
1461460Sản phẩm chăn nuôi gia cầm
14601Trứng ấp và gia cầm giống
146011Trứng ấp
146012Gia cầm giống
14602Sản phẩm chăn nuôi gà
146021
146022Trứng gà
14603Sản phẩm chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng
146031Vịt
146032Ngan
146033Ngỗng
146034Trứng vịt, ngan, ngỗng
146035Lông vịt, ngan, ngỗng
1469Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác
14691146910Chim cút
14692146920Bồ câu
14693146930Đà điểu
14699146990Sản phẩm chăn nuôi gia cầm khác chưa được phân vào đâu
1491490Sản phẩm chăn nuôi khác và sản phẩm phụ chăn nuôi
14901Sản phẩm chăn nuôi khác
149011Thỏ
149012Chó
149013Mèo
149014Mật ong
149015Kén tằm
149016Bò sát (bao gồm trăn, rắn, rùa)
149017Da lông thú chưa thuộc
149018Da chưa thuộc của loài động vật khác chưa được phân vào đâu (tươi đã được bảo quản nhưng chưa được gia công thêm)
149019Sản phẩm chăn nuôi khác chưa được phân vào đâu
14902149020Sản phẩm phụ chăn nuôi
15150150015000150000Sản phẩm trồng trọt và chăn nuôi hỗn hợp
16Dịch vụ nông nghiệp
1611610Dịch vụ trồng trọt
16101161010Dịch vụ gieo cấy, sạ
16102161020Dịch vụ tưới, tiêu nước
16103161030Dịch vụ làm đất
16104161040Dịch vụ gặt lúa
16105161050Dịch vụ tuốt lúa
16106161060Dịch vụ bảo vệ thực vật, kích thích tăng trưởng
16109161090Dịch vụ trồng trọt khác
1621620Dịch vụ chăn nuôi
16201162010Dịch vụ chăn dắt, chăm sóc vật nuôi
16202162020Dịch vụ kiểm dịch vật nuôi
16203162030Dịch vụ thiến hoạn vật nuôi
16204162040Dịch vụ thụ tinh nhân tạo
16209162090Dịch vụ chăn nuôi khác
1631630Dịch vụ sau thu hoạch
16301163010Dịch vụ phơi, sấy lúa, ngô…
16302163020Dịch vụ sơ chế sản phẩm trồng trọt
16309163090Dịch vụ sau thu hoạch khác
164164016400164000Dịch vụ xử lý hạt giống để nhân giống
17170170017000170000Sản phẩm săn bắt, đánh bẫy và dịch vụ có liên quan
2Sản phẩm lâm nghiệp và dịch vụ có liên quan
21210Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng
210121010210100Cây giống lâm nghiệp
2102Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy gỗ
21021210210Rừng trồng lấy gỗ
21022210220Rừng lấy gỗ được chăm sóc
21023210230Rừng lấy gỗ được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
2103Sản phẩm trồng rừng, chăm sóc và khoanh nuôi xúc tiến tái sinh rừng lấy tre, nứa và lâm sản khác
21031210310Rừng trồng lấy tre, nứa và lâm sản khác
21032210320Rừng tre, nứa và lâm sản khác được chăm sóc
21033210330Rừng tre, nứa và lâm sản khác được khoanh nuôi xúc tiến tái sinh
210921090210900Sản phẩm trồng rừng và chăm sóc rừng khác
22Sản phẩm khai thác gỗ và lâm sản khác
2212210Gỗ khai thác
22101221010Gỗ nguyên liệu giấy
22109221090Gỗ khác
2222220Sản phẩm lâm sản khai thác khác trừ gỗ
22201222010Củi
22202222020Luồng, vầu
22203222030Tre, giang, trúc
22204222040Nứa cây các loại
22205222050Song mây
22206222060Nhựa thông
22207222070Quế chi
22208222080Thảo quả
22209222090Sản phẩm lâm sản khác khai thác trừ gỗ chưa được phân vào đâu
232302300Sản phẩm thu nhặt từ rừng
23001230010Lá dong, lá nón
23002230020Cánh kiến
23003230030Rau và hoa quả rừng
23009230090Sản phẩm khác thu nhặt từ rừng
242402400Dịch vụ lâm nghiệp
24001240010Dịch vụ bảo vệ rừng
24002240020Dịch vụ phòng chống sâu bệnh cho cây lâm nghiệp
24003240030Dịch vụ phòng cháy, chữa cháy rừng
24004240040Dịch vụ đánh giá, ước lượng số lượng và sản lượng cây lâm nghiệp
24009240090Dịch vụ lâm nghiệp khác
3Sản phẩm thủy sản khai thác, nuôi trồng
31Sản phẩm thủy sản khai thác
3113110Sản phẩm thủy sản khai thác biển
31101Cá khai thác biển
311011Cá thu
311012Cá chim
311013Cá nục
311014Cá hồng
311015Cá ngừ
311016Cá trích
311017Cá chỉ vàng
311018Cá cơm
311019Cá khác khai thác biển
31102Tôm khai thác biển
311021Tôm he
311029Tôm khác khai thác biển
31103Hải sản khác khai thác biển
311031Mực
311032Cua bể
311033Ghẹ
311034Nghêu
311035
311036Rươi
311037Yến sào
311038San hô
311039Hải sản khác khai thác biển chưa được phân vào đâu
312Sản phẩm thủy sản khai thác nội địa
3121Sản phẩm thủy sản khai thác nước lợ
31211312110Cá khai thác nước lợ
31212312120Tôm khai thác nước lợ
31219312190Thủy sản khác khai thác nước lợ
3122Sản phẩm thủy sản khai thác nước ngọt
31221Cá khai thác nước ngọt
312211Cá rô đồng
312212Cá chày
312213Cá chép
312214Lươn, Chạch
312219Cá khác khai thác nước ngọt
31222312220Tôm khai thác nước ngọt
31223Thủy sản khác khai thác nước ngọt
312231Cua đồng
312232Ốc, hến, trai
312239Thủy sản khác khai thác nước ngọt chưa được phân vào đâu
32Sản phẩm thủy sản nuôi trồng
3213210Sản phẩm thủy sản nuôi trồng biển
32101Cá nuôi biển
321011Cá mú/cá song
321012Cá bớp
321013Cá ngựa các loại
321019Cá khác nuôi biển
32102Tôm nuôi biển
321021Tôm hùm
321029Tôm khác nuôi biển
32103Thủy sản khác nuôi biển
321031
321032Nghêu
321033Ốc hương
321034Ngọc trai
321035Rong biển
321036Trai tai tượng
321039Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng biển chưa được phân vào đâu
322Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nội địa
3221Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nước lợ
32211Cá nuôi nước lợ
322111Cá giò
322112Cá kèo
322113Cá chẽm
322114Cá chình
322119Cá khác nuôi nước lợ
32212Tôm nuôi nước lợ
322121Tôm sú
322122Tôm đất
322123Tôm thẻ chân trắng
322129Tôm khác nuôi nước lợ
32213Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước lợ
322131Cua nuôi nước lợ
322139Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước lợ chưa được phân vào đâu
3222Sản phẩm thủy sản nuôi trồng nước ngọt
32221Cá nuôi nước ngọt
322211Cá hồi
322212Cá trắm
322213Cá chép
322214Cá rô phi
322215Cá quả/cá lóc
322216Cá diêu hồng
322217Cá tra, basa
322218Cá cảnh
322219Cá khác nuôi nước ngọt
32222Tôm nuôi nước ngọt
322220Tôm càng xanh
322229Tôm khác nuôi nước ngọt
32223Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước ngọt
322231Ếch
322232Ba ba
322233Cá sấu
322234Ốc
322239Sản phẩm thủy sản khác nuôi trồng nước ngọt chưa được phân vào đâu
3233230Sản phẩm giống thủy sản
32301Cá giống
323011Cá giống nước biển
323012Cá giống nước ngọt, lợ
32302Tôm giống
323021Tôm hùm giống
323022Tôm sú giống
323023Tôm càng xanh giống
323029Tôm giống khác
32309Sản phẩm giống thủy sản khác
323091Cua biển giống
323092Ngao, sò giống
323099Giống thủy sản khác chưa được phân vào đâu
BSẢN PHẨM KHAI KHOÁNG
5Than cứng và than con
51510510051000Than cứng
510001Than antraxit
510002Than bitum
510003Than đá (than cứng) loại khác
52520520052000520000Than non
6Dầu thô và khí đốt tự nhiên khai thác
616106100Dầu thô khai thác
61001610010Dầu mỏ và dầu thu được từ khoáng bitum ở dạng thô
61002610020Bitum và asphalt ở dạng tự nhiên, đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bitum và cát hắc ín; Asphantite và đá chứa asphalt; Hỗn hợp tự nhiên có chứa bitum
62620620062000Khí tự nhiên dạng khí hoặc hóa lỏng
620001Khí tự nhiên dạng hóa lỏng
620002Khí tự nhiên dạng khí
7Quặng kim loại và tinh quặng kim loại
71710710071000710000Quặng sắt và tinh quặng sắt
72Quặng kim loại khác không chứa sắt (trừ quặng kim loại quý hiếm)
721721072100721000Quặng uranium, quặng thorium và tinh các loại quặng đó
722Quặng kim loại khác không chứa sắt
722172210722100Quặng bôxít và tinh quặng bôxit
7229Quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu
72291Quặng mangan, đồng, niken, coban, crôm, vonfram và tinh các loại quặng đó
722911Quặng mangan và tinh quặng mangan
722912Quặng đồng và tinh quặng đồng
722913Quặng niken và tinh quặng niken
722914Quặng coban và tinh quặng coban
722915Quặng crôm và tinh quặng crôm
722916Quặng vonfram và tinh quặng vonfram
72292Quặng chì, kẽm, thiếc và tinh các loại quặng đó
722921Quặng chì và tinh quặng chì
722922Quặng kẽm và tinh quặng kẽm
722923Quặng thiếc và tinh quặng thiếc
72293722930Quặng molipden và tinh quặng molipden
72294722940Quặng titan và tinh quặng titan
72295722950Quặng antimoan và tinh quặng antimoan
72296Quặng niobi, tantali, vanadi, zircon và tinh các loại quặng đó
722961Quặng zircon và tinh quặng zircon
722962Quặng niobi, tantali, vanadi và tinh các loại quặng đó
72299722990Quặng và tinh quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu còn lại
73730730073000Quặng kim loại quý hiếm
730001Quặng bạc và tinh quặng bạc
730002Quặng vàng và tinh quặng vàng
730003Quặng bạch kim và tinh quặng bạch kim
8Sản phẩm khai khoáng khác
81810Đá, cát, sỏi, đất sét
8101Đá khai thác
81011Đá xây dựng và trang trí
810111Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông
810112Đá cẩm thạch, travectine, ecausine và đá vôi khác, thạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông
810113Đá granit, pophia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt thành khối hoặc tấm hình chữ nhật, hình vuông
81012810120Đá vôi, thạch cao và các loại đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hoặc xi măng
81013810130Đá phấn và đolomit chưa nung hoặc nung kết
8102Cát, sỏi
81021810210Cát tự nhiên
81022810220Sỏi, đá cuội
81023810230Hỗn hợp cát, đá, sỏi và chất thải công nghiệp tận thu trong quá trình khai thác dùng cho xây dựng
8103Đất sét và cao lanh các loại
81031810310Cao lanh và đất sét cao lanh khác
81032810320Đất sét khác, andalusite, kyanite và silimanite, mullite; đất chịu lửa hay đất dinas
89Sản phẩm khai khoáng chưa được phân vào đâu
8918910Khoáng hóa chất và khoáng phân bón
89101891010Canxi-phosphat tự nhiên, canxi-phosphat nhôm tự nhiên, và đá phấn có chứa phosphat
89102891020Quặng Pirit sắt chưa nung
89109891090Khoáng hóa chất khác
892892089200892000Than bùn
893893089300893000Muối
8998990Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
89901Đá quí và đá bán quí, kim cương và các loại đá khác
899011Đá quí đá bán quí chưa được gia công, gồm cả kim cương, trừ kim cương chất lượng công nghiệp
899012Kim cương chất lượng công nghiệp
899013Đá bọt, đá nhám, corundum tự nhiên, granet (dạ minh châu) tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
89909899090Sản phẩm khai khoáng khác chưa được phân vào đâu còn lại
9Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng
91910910091000910000Dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
999909900Dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
99001990010Dịch vụ hỗ trợ khai thác than cứng
99009990090Dịch vụ hỗ trợ mỏ và khai khoáng khác
CSẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO
10Sản phẩm chế biến thực phẩm
1011010Sản phẩm chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
101011010101010100Thịt hộp
10109Thịt chế biến, bảo quản và các sản phẩm chế biến, bảo quản từ thịt
101091Thịt tươi hoặc ướp lạnh
1010911Thịt gia súc tươi hoặc ướp lạnh
1010912Thịt gia cầm tươi hoặc ướp lạnh
101092Thịt đông lạnh
1010921Thịt gia súc đông lạnh
1010922Thịt gia cầm đông lạnh
1010931010930Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia súc tươi sống, ướp lạnh, ướp đông
1010941010940Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của gia cầm tươi sống, ướp lạnh, ướp đông
101095Lông, da của gia súc, gia cầm
1010951Lông của gia súc, gia cầm
1010952Da sống của gia súc
1010961010960Mỡ sống của gia súc, gia cầm
101097Sản phẩm từ thịt
1010971Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, sấy khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
1010972Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, phụ phẩm hoặc tiết
101098Thịt và sản phẩm từ thịt chế biến, bảo quản khác chưa được phân vào đâu
1010981Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết, đã chế biến và bảo quản khác (trừ thịt đóng hộp)
1010982Bột mịn, bột thô và bột viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
101099Dịch vụ chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác
1010991Dịch vụ nấu và chuẩn bị khác để phục vụ cho việc sản xuất các sản phẩm từ thịt
1010992Dịch vụ chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1021020Thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản chế biến, bảo quản
10201Thủy sản đóng hộp
1020111020110Cá và các bộ phận của cá đóng hộp
1020191020190Thủy hải sản đóng hộp (trừ cá đóng hộp)
10202Thủy hải sản tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
102021Thủy hải sản tươi, ướp lạnh
1020211Phi lê cá và các loại thịt cá khác tươi, ướp lạnh
1020212Gan, sẹ và bọc trứng cá tươi, ướp lạnh
102022Thủy hải sản đông lạnh
1020221Cá đông lạnh (trừ phi lê cá và thịt cá)
1020222Phi lê đông lạnh
1020223Thịt cá đông lạnh
1020224Gan, sẹ và bọc trứng cá đông lạnh
1020225Thủy hải sản khác đông lạnh (trừ cá)
10203102030Thủy sản ướp muối, phơi khô, sấy khô, hun khói
1020301Phi lê cá sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối nhưng không hun khói
1020302Gan, sẹ và bọc trứng cá sấy khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối; bột mịn, bột thô và bột viên từ cá thích hợp làm thức ăn cho người
1020303Cá hun khói, kể cả phi lê cá hun khói
1020304Động vật thân mềm sấy khô, muối hoặc ngâm nước muối; các loại động vật thủy sinh không xương sống
10204Nước mắm, mắm đặc
1020411020410Mắm đặc
1020421020420Nước mắm - trừ sản phẩm nước mắm cô đặc (quy chuẩn 160 đạm)
10209Thủy hải sản chế biến khác
102091Thủy hải sản chế biến khác
1020911Thủy hải sản đã được chế biến bảo quản khác dùng làm thức ăn cho người
1020912Thủy hải sản chế biến khác không thích hợp làm thức ăn cho người
102092Dịch vụ chế biến thủy hải sản
1020921Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến thủy hải sản
1020922Dịch vụ chế biến, bảo quản thủy sản
1031030Rau, quả chế biến
10301103010Rau, quả đóng hộp
1030101Rau đóng hộp (trừ nấm)
1030102Nấm đóng hộp
1030103Quả và hạt đóng hộp
10309Rau quả chế biến khác
103091Rau, quả ướp lạnh
1030911Rau và nấm ướp lạnh
1030912Quả và hạt ướp lạnh
103092Rau, quả, hạt khô
1030921Rau khô
1030922Quả, hạt khô
1030931030930Nước rau, quả tươi
1030941030940Phụ phẩm còn lại sau khi chế biến và bảo quản rau quả
103099Dịch vụ chuẩn bị và chế biến rau quả
1030991Dịch vụ chuẩn bị cho chế biến rau và quả
1030999Dịch vụ chế biến rau và quả
104104010400Dầu, mỡ động, thực vật chế biến
1040011040010Dầu, mỡ động vật thô và phân đoạn của chúng
104002Dầu, mỡ thực vật chế biến
1040021Dầu thực vật thô
1040022Dầu, mỡ thực vật tinh luyện
1040031040030Dầu, mỡ động thực vật và các phân đoạn của chúng đã qua hiđrô hóa, este hóa nhưng chưa chế biến thêm
1040041040040Bơ thực vật (Margarin và mỡ tương tự có thể ăn được)
104005Chế phẩm và phụ phẩm chế biến dầu, mỡ động thực vật
1040051Chế phẩm và phụ phẩm chế biến thô từ dầu, mỡ động thực vật
1040052Chế phẩm và phụ phẩm chế biến tinh từ dầu, mỡ động thực vật
1040091040090Dịch vụ chế biến dầu và mỡ
105105010500Sữa và các sản phẩm từ sữa
105001Sữa
1050011Sữa và kem chưa cô đặc, chưa pha thêm đường và chất ngọt khác
1050012Sữa và kem dạng bột, hạt hoặc thể rắn khác
1050013Bơ và các chất béo khác và các loại dầu chế từ sữa; chất phết bơ sữa
1050014Pho mát và sữa đông dùng làm pho mát
1050015Các sản phẩm sữa khác
1050021050020Dịch vụ chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
105003Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác có hoặc không chứa ca cao
1050031Kem lạnh (ice - cream) và các sản phẩm tương tự khác
1050032Dịch vụ chế biến kem
106Sản phẩm xay xát và sản xuất bột
106110610106100Sản phẩm xay xát và sản xuất bột thô
1061001Gạo xay xát
1061002Bột ngũ cốc và rau; hỗn hợp bột ngũ cốc và rau
1061003Ngũ cốc dạng tấm, dạng bột thô và bột viên
1061004Sản phẩm ngũ cốc khác
1061005Cám, tấm và các chất còn lại khác từ chế biến ngũ cốc
1061009Dịch vụ xay xát và sản xuất bột thô
106210620Tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
106201Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác
1062011Tinh bột, inulin, gluten từ bột mỳ, dextrin và các loại tinh bột qua chế biến khác
1062012Các sản phẩm từ tinh bột sắn và các sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hay các dạng tương tự
1062013Glucoza và xiro glucoza, fructoza và xiro fructoza, đường nghịch chuyển, đường và xiro đường chưa phân vào đâu
1062021062020Phụ phẩm từ quá trình sản xuất tinh bột và các phụ phẩm tương tự
1062091062090Dịch vụ chế biến tinh bột
107Thực phẩm khác
107110710Bánh làm từ bột
107101Bánh mỳ, bánh tươi
1071011Bánh mỳ
1071012Bánh tươi (như: bánh nướng, bánh dẻo, bánh gato, bánh cốm…)
1071019Dịch vụ làm bánh mỳ và bánh tươi
107102Bánh làm từ bột bảo quản được
1071021Bánh quy, bánh xốp
1071022Bánh snack
1071023Bánh làm từ bột khác bảo quản được
1071029Dịch vụ chế biến bánh từ bột bảo quản được
107210720Đường
107201Đường thô và đường tinh luyện, đường mật
1072011Đường thô
1072012Đường tinh luyện
1072013Đường có pha thêm chất hương liệu, chất tạo màu
1072021072020Bã và phụ phẩm trong quá trình sản xuất đường (mật đường)
1072091072090Dịch vụ sản xuất đường
107310730Ca cao mềm, sôcôla và mứt kẹo
1073011073010Ca cao mềm, bơ ca cao, bột ca cao
107302Sô cô la và mứt kẹo
1073021Sô cô la và các chế phẩm có ca cao (trừ bột ca cao có đường)
1073022Bánh, mứt, kẹo có đường (gồm cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1073031073030Vỏ quả, vỏ hạt, vỏ lụa và các phụ phẩm ca cao khác
1073091073090Dịch vụ sản xuất ca cao mềm, sô cô la và mứt kẹo
107410740Mỳ ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1074011074010Mỳ từ bột mỳ sống
107402Mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự
1074021Mỳ, phở, miến, bún, cháo ăn liền
1074022Bún, bánh phở tươi
1074023Miến, bánh đa khô và các loại tương tự (gồm cả bánh phồng các loại)
1074091074090Dịch vụ chế biến mỳ ống, mỳ ăn liền, mỳ sợi và các loại tương tự
107510750Món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1075011075010Món ăn hoặc bữa ăn chế biến sẵn
1075091075090Dịch vụ chế biến món ăn, thức ăn chế biến sẵn
107910790Thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
107901Cà phê
1079011Cà phê rang nguyên hạt
1079012Cà phê
1079019Dịch vụ chế biến cà phê
107902Chè (trà)
1079021Các loại chè (trà)
1079022Các sản phẩm tương tự chè (trà) (như: các loại chè (trà) thảo dược, chè dây, chè đắng, atiso…)
1079029Dịch vụ chế biến chè
107903Thực phẩm khác còn lại
1079031Bột dinh dưỡng
1079032Mỳ chính
1079033Bột nêm, viên súp, bột súp
1079034Muối chế biến (muối iốt, muối tinh, muối xay, bột canh, bột gia vị…)
1079035Nước chấm các loại (trừ nước mắm)
1079036Giấm và các chất thay thế giấm thu được từ axit acetic
1079037Nước xốt; gia vị hỗn hợp; bột mù tạc; mù tạc đã được pha chế
1079038Đậu phụ
1079039Thực phẩm chay, thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1079091079090Dịch vụ chế biến thực phẩm còn lại
108108010800Thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1080011080010Thức ăn cho gia súc
1080021080020Thức ăn cho gia cầm
1080031080030Thức ăn cho thủy sản
1080041080040Thức ăn cho vật nuôi làm cảnh
1080091080090Dịch vụ chế biến thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
11110Đồ uống
110111010110100Rượu mạnh
1101001Rượu mạnh
1101009Dịch vụ sản xuất rượu mạnh
110211020110200Rượu vang
1102001Rượu vang từ quả tươi
1102002Rượu từ táo, rượu từ lê, rượu sakê (đồ uống có cồn, lên men không qua chưng cất)
1102003Rượu không cồn và có độ cồn thấp
1102004Sâm panh, vang nổ
1102009Dịch vụ sản xuất rượu vang
110311030110300Bia và mạch nha ủ men bia
1103001Bia các loại
1103002Mạch nha ủ men bia (malt)
1103009Dịch vụ sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104Đồ uống không cồn, nước khoáng
11041110410Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
1104101Nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
1104109Dịch vụ sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai
11042110420Đồ uống không cồn
1104201Đồ uống không cồn
1104209Dịch vụ sản xuất đồ uống không cồn
121201200Sản phẩm thuốc lá
12001Thuốc lá
1200101200100Thuốc lá điếu
12009120090Thuốc lá khác
1200901Xì gà
1200902Thuốc lá sợi
1200903Lá thuốc lá đã chế biến
1200904Phế liệu lá thuốc lá
1200909Dịch vụ sản xuất thuốc lá
13Sản phẩm dệt
131Sợi, vải dệt thoi sản phẩm dệt hoàn thiện
1311Sợi
13110Sợi
131101Nguyên liệu sợi
1311011Tơ thô (chưa kéo)
1311012Lông động vật đã được tẩy nhờn hoặc cacbon hóa
1311013Xơ thực vật
1311014Xơ staple đã chải thô, chải kỹ hoặc chưa gia công cách khác để kéo sợi
131102Sợi tự nhiên
1311021Sợi xe từ sợi tơ tằm
1311022Sợi xe từ lông động vật
1311023Sợi xe từ các loại sợi tự nhiên: bông, đay, lanh, gai dừa, cói …
1311024Chỉ may từ nguyên liệu tự nhiên
131103Sợi nhân tạo
1311031Chỉ may làm từ sợi tơ (filament) và sợi bông (staple) nhân tạo
1311032Sợi tơ (filament) tổng hợp hoặc nhân tạo
1311033Sợi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng của loại xơ này từ 85% trở lên
1311034Sợi từ xơ staple nhân tạo có tỷ trọng của loại sơ này từ 85% trở lên
1311091311090Dịch vụ sản xuất sợi
131213120Vải dệt thoi
131201Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên
1312011Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
1312012Vải dệt thoi từ sợi bông có tỷ trọng bông từ 85% trở lên
1312019Vải dệt thoi khác từ sợi bông
1312021312020Vải dệt thoi từ sợi tự nhiên khác (trừ sợi bông)
131203Vải dệt từ sợi tổng hợp hoặc nhân tạo
1312031Vải dệt thoi từ sợi tơ (filament) tổng hợp hoặc nhân tạo
1312032Vải dệt thoi từ sợi bông (staple) tổng hợp hoặc nhân tạo
1312041312040Vải đặc biệt
1313131301313001313000Dịch vụ hoàn thiện sản phẩm dệt
132Sản phẩm dệt khác
132113210Vải dệt kim, vải đan móc
132101Vải dệt kim, đan móc
1321011Vải len dệt kim, đan, móc
1321012Vải dệt kim, đan, móc khác
1321091321090Dịch vụ sản xuất vải len đan hoặc vải đan móc
132213220Sản phẩm may sẵn (trừ trang phục)
132201Sản phẩm may sẵn dùng cho gia đình
1322011Chăn và chăn du lịch (trừ chăn điện)
1322012Khăn, ga trải giường
1322013Màn (mùng)
1322014Khăn trải bàn
1322015Khăn mặt, khăn tắm và khăn khác dùng trong phòng vệ sinh, nhà bếp
1322016Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
1322019Sản phẩm dệt trang trí nội thất khác
132202Sản phẩm may sẵn khác
1322021Bao và túi dùng để đóng, gói hàng
1322022Tấm vải chống thấm nước, tấm hiên và tấm che nắng; tăng buồm cho tàu thuyền và cho ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
1322023Dù (kể cả dù điều khiển được và dù lượn) và dù xoay; các bộ phận và phụ tùng của chúng
1322024Các loại mền chăn, các loại chăn nhồi lông, các loại nệm, đệm, nệm ghế, nệm gối, túi ngủ và loại tương tự có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu nhựa hoặc bằng cao su hoặc bằng chất dẻo xốp
1322029Các hàng dệt may đã hoàn thiện khác
1322091322090Đơn vị sản xuất hàng dệt, trừ quần áo
132313230Thảm
1323011323010Thảm
1323091323090Dịch vụ sản xuất thảm
132413240Các loại dây bện và lưới
132401Dây thừng, chão, dây bện, dây cáp và lưới
1324011Dây thừng, chão, dây bện và dây cáp
1324012Tấm lưới được thắt nút bằng sợi xe, dây cooc hoặc sợi xoắn thừng; lưới đánh cá và các loại lưới khác đã hoàn thiện từ nguyên liệu tết bện
1324091324090Dịch vụ sản xuất dây thừng, dây chão, dây cáp, dây bện và lưới
132913290Sản phẩm hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1329011329010Vải tuyn, vải dệt khổ hẹp, vải trang trí, đăng ten, ren, hàng thêu, nhãn, phù hiệu
1329021329020Nỉ và các sản phẩm không dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng phủ hoặc ép lớp
132903Đồ dệt may khác
1329031Mền xơ bằng nguyên liệu dệt và các sản phẩm của nó
1329032Sợi cao su được bọc bằng vật liệu dệt
1329033Sợi kim loại hóa có hoặc không quấn bọc là loại sợi dệt hoặc dải hoặc dạng tương tự được kết hợp với kim loại ở dạng dây, dải hoặc bột hoặc phủ bọc kim loại
1329034Vải dệt thoi từ sợi kim loại và từ sợi kim loại hóa
1329035Sợi cuốn bọc, sợi dạng dải và sợi sùi vòng
1329036Vải mành dùng làm lốp
1329037Cải dệt được tráng, phủ, hồ, ngâm tẩm
1329038Bấc, ống dẫn dệt mềm hoặc có vỏ cứng, băng tải, băng truyền và các mặt hàng dệt phục vụ cho mục đích kỹ thuật
1329039Sản phẩm may chần thành từng miếng chưa được phân vào đâu
1329041329040Chiếu cói
1329091329090Dịch vụ sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
14Sản phẩm trang phục
141Sản phẩm may trang phục
1410Sản phẩm may trang phục
14100Sản phẩm may trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
141001Trang phục bằng da hoặc da tổng hợp
1410011Quần áo da thuộc hoặc da tổng hợp
1410019Dịch vụ sản xuất quần áo da
141002Quần áo nghề nghiệp và bảo hộ lao động
1410021Quần áo nghề nghiệp
1410022Quần áo bảo hộ lao động
141003Quần áo mặc ngoài dệt kim hoặc đan móc
1410031Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió dệt kim hoặc đan móc
1410032Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, áo sơ mi, quần dài, quần yếm, quần soóc, váy dài, váy, chân váy dệt kim hoặc đan móc
1410033Áo sơ mi dệt kim hoặc đan móc
141004Quần áo mặc ngoài không dệt kim hoặc đan móc
1410041Áo khoác dài, áo khoác không tay, áo khoác có mũ, áo gió không dệt kim hoặc đan móc
1410042Bộ com-lê, quần áo đồng bộ, áo jacket, áo sơ mi, quần dài, quần yếm, quần soóc, váy dài, váy, chân váy không dệt kim hoặc đan móc
1410043Áo sơ mi không dệt kim hoặc đan móc
141005Quần áo lót, áo ti-sớt (T-shirt), áo may ô và các loại áo lót khác
1410051Quần áo lót dệt kim hoặc đan móc
1410052Quần áo lót không dệt kim hoặc đan móc
1410053Áo ti-sớt (T-shirt), áo may ô và các loại áo lót khác dệt kim hoặc móc
141006Trang phục chuyên dụng và phụ kiện trang phục
1410061Trang phục chuyên dụng
1410062Bộ quần áo và đồ phụ trợ cho trẻ sơ sinh
1410063Trang phục lễ hội
1410064Phụ kiện trang phục
1410065Mũ, các vật đội đầu khác và các bộ phận của chúng
142Sản phẩm từ da lông thú
1420Sản phẩm từ da lông thú
14200Sản phẩm từ da lông thú
142001Sản phẩm từ da lông thú
1420011Da lông thú đã thuộc hoặc chuội (kể cả đầu, đuôi, bàn chân và các mẩu hoặc các mảnh cắt khác), đã hoặc chưa ghép nối
1420012Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm bằng da lông thú
1420013Da lông thú nhân tạo và sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo
1420091420090Dịch vụ sản xuất sản phẩm từ da lông thú
143143014300Trang phục dệt kim, đan móc
143001Trang phục dệt kim, đan móc
1430011Áo bó, áo chui đầu, áo cài khuy, gi-lê và các mặt hàng tương tự dệt kim hoặc móc
1430012Quần tất, quần áo nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người dãn tĩnh mạch) và giày dép không đế, dệt kim hoặc móc
1430091430090Dịch vụ sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
15Da và các sản phẩm có liên quan
151Thuộc, sơ chế da; sản phẩm vali, túi sách, yên đệm; sơ chế và nhuộm da lông thú
151115110Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm
151101Da thuộc, sơ chế; da lông thú sơ chế và nhuộm
1511011Da thuộc dầu, da láng và da láng bằng màng mỏng được tạo trước; da nhũ
1511012Da thuộc không có lông
1511013Da lông thú sơ chế
1511014Da thuộc tổng hợp
1511091511090Dịch vụ sản xuất thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
151215120Va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm
151201Va ly, túi xách và các loại tương tự
1512011Va ly
1512012Túi xách, cặp xách, ba lô, ví
1512013Sản phẩm tương tự túi xách
1512021512020Dây đeo đồng hồ trừ bằng kim loại
1512031512030Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da tổng hợp
1512041512040Bộ đồ yên cương dùng cho các loại động vật làm bằng vật liệu bất kỳ
1512091512090Dịch vụ sản xuất va ly, túi xách và các loại tương tự; yên đệm
152152015200Giày, dép
1520011520010Giày, dép thường
1520021520020Giày, dép thể thao
1520031520030Giày, dép khác
1520041520040Bộ phận của giày, dép bằng da; tấm lót bên trong có thể tháo rời; đệm gót và các sản phẩm tương tự; ghệt; xà cạp và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng
1520091520090Dịch vụ sản xuất giày, dép
16Sản phẩm chế biến từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn, ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
1611610Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
16101Gỗ được cưa, xẻ và bào
1610111610110Gỗ đã cưa hoặc xẻ, lạng hoặc bóc (có độ dày trên 6mm), gỗ xẻ tà vẹt
161012Gỗ được tạo dáng liên tục, dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt; sợi gỗ, bột gỗ; vỏ bào, dăm gỗ
1610121Gỗ được soi tiện
1610122Sợi gỗ, bột gỗ
1610123Vỏ bào, dăm gỗ
1610191610190Dịch vụ sản xuất gỗ, cưa xẻ và bào gỗ
16102Bảo quản gỗ
161021Gỗ cây, gỗ xẻ đã được xử lý; tà vẹt (thanh ngang) đường xe lửa hoặc xe điện gỗ, không thấm hoặc được xử lý cách khác
1610211Gỗ cây đã được xử lý, bảo quản
1610212Gỗ xẻ đã được xử lý, bảo quản (trừ tà vẹt)
1610213Tà vẹt đã được ngâm tẩm
1610291610290Dịch vụ xử lý, bảo quản gỗ
162Sản phẩm từ gỗ, tre, nứa (trừ giường, tủ, bàn ghế); từ rơm, rạ và vật liệu tết bện
162116210Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác
162101Gỗ dán, gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm), ván ép và ván mỏng khác
1621011Gỗ dán
1621012Gỗ lạng (có độ dày không quá 6mm)
1621013Gỗ đã được làm tăng độ rắn
1621014Ván ép
1621091621090Dịch vụ sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
162216220Đồ gỗ xây dựng
162201Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng (trừ các nhà được làm sẵn)
1622011Cửa sổ, cửa ra vào bằng gỗ
1622012Khuôn cửa bằng gỗ
1622013Gỗ ốp, lát; ván lợp
1622014Cốp pha, xà gồ, panen, cột trụ; rui, mè, xà dầm, thanh giằng bằng gỗ
1622015Tay vịn cầu thang
1622019Đồ gỗ và đồ mộc xây dựng chưa được phân vào đâu
1622021622020Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng gỗ
1622091622090Dịch vụ sản xuất đồ mộc và đồ gỗ trong xây dựng khác
162316230Sản phẩm bao bì bằng gỗ
1623011623010Bao bì bằng gỗ
1623091623090Dịch vụ sản xuất bao bì bằng gỗ
1629Sản phẩm khác từ gỗ, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
16291Sản phẩm khác từ gỗ
1629111629110Khung tranh, khung ảnh, khung gương hoặc đồ vật tương tự bằng gỗ
1629121629120Dụng cụ, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân chổi hoặc bàn chải, cốt hoặc khuôn giầy bằng gỗ
1629131629130Đồ để trên bàn và các đồ dùng trong bếp bằng gỗ
1629141629140Tượng gỗ
1629191629190Sản phẩm khác từ gỗ chưa được phân vào đâu
16292Sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), rơm, rạ và vật liệu tết bện
162921Sản phẩm bằng lie, tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1629211Lie
1629212Sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1629291629290Dịch vụ sản xuất gỗ và lie (trừ đồ đạc trong nhà), rơm và các vật liệu tết bện; dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ gỗ; các sản phẩm từ lie, rơm và các vật liệu tết bện khác
17170Giấy và sản phẩm từ giấy
170117010Bột giấy, giấy và bìa
1701011701010Bột giấy
1701021701020Giấy và bìa
1701091701090Dịch vụ sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702Giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
17021170210Bao bì bằng giấy, bìa (trừ giấy nhăn, bìa nhăn)
1702101Bao bì và túi bằng giấy (trừ giấy nhăn)
1702102Thùng, hộp bằng bìa cứng (trừ bìa nhăn)
17022Giấy nhăn và bìa nhăn
170221Giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702211Giấy và bìa nhăn
1702212Bao bì và túi bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702213Hộp và thùng bằng giấy nhăn và bìa nhăn
1702291702290Dịch vụ sản xuất giấy và bìa nhăn; bao bì bằng giấy và bìa nhăn
170917090Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1709011709010Giấy vệ sinh; khăn giấy; tã và các sản phẩm giấy tương tự
1709021709020Sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1709091709090Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng giấy và bìa chưa được phân vào đâu
18Dịch vụ in, sao chép bản ghi các loại
181Dịch vụ in ấn và dịch vụ liên quan đến in
1811181101811001811000Dịch vụ in
1812181201812001812000Dịch vụ liên quan đến in
182182018200182000Dịch vụ sao chép bản ghi các loại
1820001Dịch vụ sao chép băng
1820002Dịch vụ sao chép phần mềm
19Than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế
191191019100Than cốc
1910011910010Than cốc và bán cốc luyện từ than đá, than bùn hoặc than non; muội bình chưng than đá
1910021910020Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc in khoáng chất khác
1910031910030Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao
1910091910090Dịch vụ sản xuất sản phẩm than cốc
192192019200Sản phẩm từ chế biến dầu mỏ
1920011920010Than bánh và các nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
192002Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn
1920021Dầu nhẹ và các chế phẩm
1920022Nhiên liệu dầu và xăng; dầu mỡ bôi trơn khác
1920023Dầu thải
192003Khí dầu mỏ và các loại khí Hydro cacbon khác (trừ khí thiên nhiên)
1920031Propan và bu tan đã được hóa lỏng (LPG)
1920032Etylen, propylen, butylen, butadien và các loại khí dầu khác hoặc khí hidro cacbon trừ khí ga tự nhiên
192004Sản phẩm từ dầu mỏ khác
1920041Vazơlin, sáp parafin, sáp dầu mỏ và sáp khác
1920042Cốc dầu mỏ, bi tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu mỏ
1920091920090Dịch vụ sản xuất các sản phẩm dầu mỏ tinh chế
20Hóa chất và sản phẩm hóa chất
201Hóa chất cơ bản, phân bón và hợp chất ni tơ; sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
201120110Hóa chất cơ bản
201101Khí công nghiệp
2011011Hyđrô, agon, khí hiếm, nitơ và ôxi
2011012Cacbon điôxit và hợp chất khí ôxi vô cơ khác của á kim
2011013Khí lỏng và khí nén
2011019Dịch vụ sản xuất khí công nghiệp
201102Chất nhuộm và chất màu
2011021Kẽm ôxít; kẽm perôxit; titan ôxít
2011022Crôm, mangan, chì, đồng ôxit và hydrôxít
2011023Ôxít, peroxit và hydroxit kim loại khác
2011024Chất màu hữu cơ tổng hợp và chế phẩm; sản phẩm hữu cơ tổng hợp; chất nhuộm màu và chế phẩm
2011025Chất chiết xuất thuộc da gốc thực vật; ta nanh và các muối, ete, este của chúng và các dẫn xuất; Chất màu gốc động vật hoặc thực vật (kể cả chất chiết xuất nhuộm nhưng trừ muội động vật) và các chế phẩm
2011026Chất thuộc da hữu cơ tổng hợp; chất thuộc da vô cơ; chế phẩm thuộc da; chế phẩm enzim dùng khi tiền thuộc da
2011027Chất màu chưa phân loại; sản phẩm vô cơ được sử dụng như chất phát quang
2011029Dịch vụ sản xuất chất nhuộm và chất màu
201103Hóa chất cơ bản vô cơ khác
2011031Urani đã làm giàu, Pluton và các hợp chất của nó
2011032Urani đã được làm nghèo, Thori và các hợp chất của nó
2011033Các nguyên tố phóng xạ và các chất đồng vị và các hợp chất khác; hợp kim, các chất tán xạ, sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa các nguyên tố phóng xạ trên, các chất đồng vị hoặc hợp chất; các chất thải phóng xạ
2011034Bộ phận chứa nhiên liệu, không bị bức xạ
2011035Á kim
2011036Hợp chất halogen hoặc hợp chất sunfua của phi kim loại
2011037Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandium và ytrium; thủy ngân
2011038Axit vô cơ của các phi kim loại
2011039Hợp chất vô cơ chứa ôxy của phi kim loại
201104Halogen hóa kim loại; hypôclorít, clorát và pecloríc; sunfua, sunfát; nitrát, phốt phát và cácbonát; muối và các kim loại khác
2011041Halogen hóa kim loại
2011042Hypôclorít, clorát và peclorat
2011043Sunfua, sunfít và sunfát
2011044Phosphinat (hydrophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2011045Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amonicarbamat
2011046Muối của ôxít kim loại hoặc các axít perôxít, kim loại quý dạng keo
2011049Hợp chất vô cơ khác chưa được phân vào đâu, (kể cả nước cất hoặc nước khử độ dẫn và các loại nước tinh khiết tương tự), hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
201105Hóa chất vô cơ cơ bản khác
2011051Nước nặng, chất đồng vị và các hợp chất chưa phân vào đâu
2011052Xianua, oxit xianua và xianua phức; phunminat, xianat và thio; xianat; silicat; borat, peborat
2011053Hyđrô perôxýt; đã hoặc chưa làm rắn bằng urê
2011054Phốt phua, các bua, hyđrua, nitrua, azit, silicua và borua
2011055Hợp chất của kim loại đất hiếm, ytrium hoặc scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2011056Lưu huỳnh (loại trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu huỳnh dạng keo)
2011057Pirit sắt đã nung
2011058Đá quý hoặc đá bán quý, kim cương tổng hợp hoặc tái tạo, chưa gia công
2011059Dịch vụ sản xuất các hóa chất vô cơ cơ bản khác
201106Hydrô các bon và các chất dẫn xuất của chúng; rượu cồn, phê nol, phê nol – alcohol và sự halogen hóa của chúng, sunfonát, nitro hóa hoặc các chất dẫn xuất kali nitrát; alcohol béo trong công nghiệp
2011061Hyđrô các bon mạch hở
2011062Hyđrô các bon mạch vòng
2011063Chất dẫn xuất được khử trùng bằng clo của hyđrô các bon không vòng
2011064Dẫn xuất sunfonát hóa, nitro hóa hoặc nitroso hóa của hyđrô các bon, đã hoặc chưa halogen hóa
2011065Chất dẫn xuất khác của hyđrô các bon
2011066Cồn béo công nghiệp
2011067Rượu đơn chức
2011068Diols, rượu polihydric, rượu mạch vòng và các dẫn xuất của chúng
2011069Phenol; rượu phenol và các chất dẫn xuất của phenol
201107Axít béo cacbonxilic đơn chất trong công nghiệp; axit cacbonxilic và các dẫn xuất của chúng; các hợp chất hữu cơ với các chức nitơ
2011071Axít béo cacbonxilic đơn chức công nghiệp, dầu axit từ quá trình tinh lọc
2011072Axit carboxilic đơn chất không vòng, no và các dẫn xuất
2011073Axit cacbonxilic đơn chất không no, vòng hoặc các axít poly cacbonxilic không vòng xyclôtron và các chất dẫn xuất
2011074Axit cacbonxilic và axit poly cacbonxilic thơm thêm chức ôxy và các dẫn xuất trừ axit Salixilic và muối của nó
2011075Hợp chất có chức amin
2011076Hợp chất axit amin có chức ôxy trừ lizin và axit glutamic
2011077Urê; hợp chất chức cacboxymit, hợp chất chức nitril và các chất dẫn xuất
2011078Hợp chất chức nitơ khác
201108Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ và hợp chất vô cơ – hữu cơ khác; hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu, ête, peroxyt hữu cơ, epoxít, axetat và hêmiaxêtan; hợp chất hữu cơ khác
2011081Hợp chất lưu huỳnh- hữu cơ và hợp chất vô cơ-hữu cơ khác
2011082Hợp chất dị vòng chưa được phân vào đâu; axit nucleic và muối của chúng
2011083Este photphoric và muối của chúng hoặc các axit vô cơ (trừ este của các hợp chất halogen) và muối của chúng; các dẫn xuất halogen hóa, nitro hóa, sunphonat hóa, nitroso hóa của chúng
2011084Hợp chất có chứa chức anđehyt
2011085Hợp chất có chứa chức quinon và xeton
2011086Ete, peroxyt hữu cơ, epoxit, axetal và hemiaxetal và các chất dẫn xuất của chúng
2011087Enzim và các hợp chất hữu cơ khác chưa được phân vào đâu
201109Sản phẩm hóa chất hữu cơ cơ bản hỗn hợp
2011091Dẫn xuất của các sản phẩm thực vật hoặc nhựa thông
2011092Than củi
2011093Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao và các sản phẩm tương tự
2011094Cồn etilic chưa biến tính có nồng độ cồn tính theo thể tích từ 80% trở lên
2011095Cồn etilic và rượu mạnh khác đã biến tính ở mọi nồng độ
2011096Dung dịch kiềm thải ra từ sản xuất bột giấy từ gỗ; kể cả lignin, sunfonat, trừ dầu nhựa thông (dầu tall)
2011099Dịch vụ sản xuất các hóa chất hữu cơ cơ bản khác
201220120Phân bón và hợp chất ni tơ
201201Axít Nitơric, axit sunphonitơric, amoniac dạng khan
2012011Axít Nitơric, axit sunphonitơric
2012012Amoniac dạng khan
2012022012020Phân amoni có xử lý nước; phân amoni clorua, nitrit
2012032012030Phân khoáng hoặc phân hóa học, có chứa ni tơ
2012042012040Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa phốt phát
2012052012050Phân khoáng hoặc phân hóa học chứa kali
2012062012060Natri Nitrat
2012072012070Phân khoáng hoặc phân hóa học khác chưa phân vào đâu
2012082012080Phân động vật hoặc thực vật chưa được phân vào đâu
2012092012090Dịch vụ sản xuất phân bón và các hợp chất chứa nitơ
2013Plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
20131201310Plastic nguyên sinh
2013101Polyme dạng nguyên sinh
2013102Plastic khác dạng nguyên sinh, chất trao đổi ion
2013109Dịch vụ sản xuất plastic nguyên sinh
20132Cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2013212013210Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu và các hợp chất từ cao su tổng hợp và cao su tự nhiên và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc tấm lá hoặc dải
2013292013290Dịch vụ sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
202Sản phẩm hóa chất khác
202120210Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
202101Thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2021011Thuốc trừ côn trùng
2021012Thuốc diệt nấm
2021013Thuốc diệt cỏ, Thuốc chống nảy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng
2021014Thuốc khử trùng
2021019Thuốc trừ sâu khác và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2021092021090Dịch vụ sản xuất các sản phẩm trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
2022Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít, mực in
20221202210Sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít
2022101Sơn và véc ni từ polime
2022102Sơn, véc ni khác và các sản phẩm có liên quan; màu dùng trong nghệ thuật
2022103Ma tít và sản phẩm tương tự
2022109Dịch vụ sản xuất sơn, véc ni và các lớp phủ ngoài tương tự và ma tít
20222202220Mực in
2022201Mực in
2022209Dịch vụ sản xuất mực in
2023Mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
20231Mỹ phẩm
202311Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da, trang điểm móng tay hoặc móng chân
2023111Chế phẩm trang điểm môi, mắt
2023112Chế phẩm chăm sóc móng tay, móng chân
2023119Mỹ phẩm hoặc chế phẩm trang điểm khác
202312Chế phẩm dùng cho tóc, lông, vệ sinh răng hoặc miệng
2023121Dầu gội đầu, keo xịt tóc, thuốc làm sóng tóc và ép tóc
2023122Chế phẩm dùng cho vệ sinh răng miệng (kể cả kem và bột làm chặt chân răng), chỉ tơ nha khoa
2023123Chỉ tơ nha khoa
2023124Chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo mặt, chất khử mùi cơ thể; chế phẩm dùng để tắm rửa, thuốc làm rụng lông và chế phẩm vệ sinh khác chưa được phân vào đâu
2023125Nước hoa và nước thơm
2023192023190Dịch vụ sản xuất nước hoa và nước vệ sinh
20232Xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2023212023210Glycerin, thô; nước glycerin và dung dịch kiềm glycerin
2023222023220Chất chất hữu cơ hoạt động về mặt, ngoại trừ xà phòng
202323Xà phòng, chất pha chế dùng để giặt giũ và làm sạch
2023231Xà phòng; sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng như xà phòng; giấy, đồ chèn lót, ni, vải không dệt, không thấm, phủ hoặc tráng xà phòng hoặc bột giặt
2023232Bột giặt và các chế phẩm dùng để tẩy, rửa
202324Chất có mùi thơm và chất sáp
2023241Chế phẩm dùng để làm thơm hoặc khử mùi trong phòng
2023242Sáp nhân tạo và sáp chế biến
2023243Chất đánh bóng và kem dùng cho giày dép, đồ nội thất, sàn, kính, kim loại và thùng xe
2023244Bột nhão và bột khô để cọ rửa và các chế phẩm cọ rửa khác
2023292023290Dịch vụ sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
202920290Sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
202901Chất nổ
2029011Thuốc nổ đã điều chế
2029012Ngòi an toàn, ngòi nổ, nụ xòe hoặc kíp nổ, bộ phận đánh lửa, kíp nổ điện
2029013Pháo hoa, pháo hiệu, pháo mưa, pháo hiệu sương mù và các sản phẩm pháo hoa khác
2029015Diêm
2029019Dịch vụ sản xuất chất nổ
202902Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác
2029021Keo đã điều chế và các chất dính đã được điều chế khác
2029029Dịch vụ sản xuất keo và chất dính
202903Tinh dầu và hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật
2029031Tinh dầu thực vật
2029032Hỗn hợp các chất thơm từ tinh dầu thực vật
2029039Dịch vụ sản xuất tinh dầu
202904Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay; chế phẩm hóa chất và các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh
2029041Phim và tấm dùng để chụp ảnh, phim in ngay, chưa phơi sáng
2029042Chế phẩm hóa chất dùng trong nhiếp ảnh, các sản phẩm chưa pha trộn dùng trong nhiếp ảnh chưa phân vào đâu
2029052029050Mỡ và dầu động thực vật được chế biến theo phương pháp hóa học; hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật
2029062029060Mực viết, mực vẽ và mực khác (trừ mực in)
202907Chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia; chất chống đóng băng
2029071Chế phẩm bôi trơn
2029072Chất chống kích nổ; chất phụ gia dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) và các sản phẩm tương tự
2029073Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực; chế phẩm chống đông và chất lỏng chống đóng băng
202908Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác
2029081Peptone và các dẫn xuất của chúng, prôtêin khác và các dẫn xuất của chúng chưa được phân vào đâu; bộ da sống, đã hoặc chưa crôm hóa
2029082Bộ nhão dùng để làm khuôn mẫu; các chế phẩm được coi như sáp dùng trong nha khoa; các chế phẩm khác dùng trong nha khoa với thành phần cơ bản là thạch cao; các chế phẩm và chất liệu nạp cho bình dập lửa; môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển và duy trì các vi sinh vật hoặc thực vật, tế bào người hoặc động vật
2029083Nguyên tố hóa học và các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử
2029084Các bon hoạt tính
2029085Chất để hoàn tất, chất tải thuốc để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu; sản phẩm; chế phẩm tương tự
2029086Chế phẩm làm sạch bề mặt kim loại, chất giúp chảy; Chất xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; chế phẩm xúc tác chưa phân vào đâu; alkylbenzen hỗn hợp và alkyl naptalin hỗn hợp chưa được phân vào đâu
2029087Chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc, lõi đúc
2029089Sản phẩm hóa chất hỗn hợp khác chưa được phân vào đâu
202909Gêlatin và các chất dẫn xuất của gêlatin, bao gồm anbumin sữa; sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
2029091Gelatin và các dẫn xuất gelatin, anbumin sữa
2029092Sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan chưa phân vào đâu
2029099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
203203020300Sợi nhân tạo
203001Sợi tổng hợp
2030011Tô (tow) filament tổng hợp; xơ staple tổng hợp, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
2030012Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), sợi monofilament tổng hợp
203002Sợi nhân tạo
2030021Tô (tow) filament nhân tạo; xơ staple nhân tạo, chưa chải thô hoặc chưa chải kỹ
2030022Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), sợi monofilament nhân tạo
2030092030090Dịch vụ sản xuất sợi nhân tạo
21Thuốc, hóa dược và dược liệu
2102100Thuốc, hóa dược và dược liệu
21001Thuốc các loại
210011Dược phẩm
2100111Thuốc chứa pênixilin hoặc kháng sinh khác
2100112Dược phẩm chứa hoóc môn nhưng không có kháng sinh
2100113Dược phẩm chứa ancaloit hoặc các chất dẫn xuất của chúng nhưng không có hoóc môn và kháng sinh; dược phẩm khác có chứa vitamin và các sản phẩm của vitamin và tiền vitamin
210012Dược phẩm khác
2100121Kháng huyết thanh
2100122Vắc xin dùng làm thuốc cho người
2100123Vắc xin dùng làm thuốc thú y
2100124Thuốc tránh thai dựa trên hoóc môn hoặc chất diệt tinh trùng
2100125Thuốc thử chẩn đoán và các dược phẩm khác
2100126Cao dán, catgut và nguyên liệu tương tự
2100127Hộp và bộ dụng cụ cấp cứu
2100192100190Dịch vụ sản xuất dược phẩm
21002Hóa dược và dược liệu
2100212100210Axít Salicylic, axít O-axetylsali cylyc; muối và este của chúng
2100222100220Lisin, axit glutamic và muối của chúng; muối và hydroxit amoni bậc 4; phosphoaminolipids; amit và các dẫn xuất; muối của chúng
210023Lactones chưa phân loại, hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ; có chứa một vòng pyrazole chưa ngưng tụ, một vòng triazine chưa ngưng tụ hoặc một hệ thống vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm; hydantoin và dẫn xuất của nó; sulphonamides
2100231Lactones chưa phân loại
2100232Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố nitơ
2100233Hợp chất có chứa trong cấu trúc một vòng phenothiazine chưa ngưng tụ thêm
2100234Sulphonamides
2100242100240Đường, tinh khiết về mặt hóa học; ete đường, acetal đường, este đường và muối của chúng chưa phân vào đâu
210025Tiền vitamin, vitamin và hoóc môn; glicozit và ankaloit thực vật và các dẫn xuất của chúng; kháng sinh
2100251Tiền vitamin, vitamin và các chất dẫn xuất của chúng
2100252Hoócmôn, các chất dẫn xuất của chúng; xteroit khác được sử dụng chính như hoócmôn
2100253Glicozit, ankaloit thực vật, muối của chúng, ête, este và các chất dẫn xuất khác
2100254Kháng sinh
2100262100260Các tuyến và các bộ phận khác; chiết xuất của chúng và các chất khác cho người hoặc động vật chưa được phân vào đâu
2100292100290Dịch vụ sản xuất hóa dược và dược liệu
22Sản phẩm từ cao su và plastic
221Sản phẩm từ cao su
221122110Săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
221101Lốp và săm cao su mới
2211011Lốp mới, loại bơm hơi, bằng cao su dùng cho ô tô, xe và máy nông nghiệp, lâm nghiệp, công nghiệp, xây dựng
2211012Lốp hơi mới bằng cao su, loại dùng cho xe máy, xe đạp
2211013Lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
2211014Săm các loại, bằng cao su
2211015Dải “camel-back” dùng để đắp lại lốp cao su.
2211022211020Lốp đắp lại bằng cao su
2211092211090Dịch vụ sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
221222120Sản phẩm khác từ cao su
2212012212010Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải
2212022212020Cao su hỗn hợp chưa lưu hóa và các sản phẩm của chúng; cao su lưu hóa loại trừ cao su cứng
2212032212030Các loại ống, ống dẫn và ống vòi bằng cao su lưu hóa (trừ cao su cứng)
2212042212040Băng tải hoặc đai tải; băng truyền (dây curoa) hoặc đai truyền bằng cao su lưu hóa
2212052212050Vải dệt cao su hóa, trừ vải mành dùng làm lốp
2212062212060Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc, dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa, trừ cao su cứng
221207Sản phẩm cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng; các sản phẩm từ cao su cứng
2212071Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
2212072Tấm lót sàn và tấm trải sàn bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
2212073Sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa chưa được phân vào đâu; cao su cứng và các sản phẩm bằng cao su cứng
2212092212090Dịch vụ sản xuất các sản phẩm cao su khác
2222220Sản phẩm từ plastic
22201Bao bì từ plastic
222011Bao bì để gói hàng bằng plastic
2220111Bao và túi bằng plastic
2220112Thùng, hộp, bình và bao bì để đóng gói khác bằng plastic
2220192220190Dịch vụ sản xuất bao bì đóng gói bằng plastic
22209Sản phẩm khác từ plastic
2220912220910Plastic dạng sợi monofilament có kích thước mặt cắt ngang bất kỳ trên 1mm dạng thanh, que và các dạng hình bằng plastic
2220922220920Ống tuýp, ống dẫn, ống vòi và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng bằng plastic
2220932220930Tấm, phiến, màng, lá và dải bằng plastic, không tự dính, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ, chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác
2220942220940Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic
2220952220950Dịch vụ sản xuất tấm, phiến, ống và các mặt nghiêng bằng plastic
222096Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp; vải sơn lót sàn nhà và các tấm phủ bề mặt sàn nhà cứng không phải là plastic
2220961Tấm trải sàn bằng plastic, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm phủ tường hoặc phủ trần bằng plastic
2220962Bồn tắm, chậu rửa, bệ rửa và nắp xí bệt, bình xối nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic
2220963Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa tương tự dung tích trên 300 lít bằng plastic
2220964Cửa ra vào, cửa sổ, khung và ngưỡng cửa của cửa ra vào; cửa chớp, mành, rèm và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của chúng bằng plastic
2220965Vải sơn, đã hoặc chưa cắt theo hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình
2220966Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp chưa được phân vào đâu
2220967Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng plastic
2220969Dịch vụ sản xuất đồ xây lắp bằng plastic
222097Sản phẩm bằng plastic khác
2220971Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc bằng plastic (bao gồm cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay)
2220972Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn
2220973Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng plastic
2220974Bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, bộ đèn, biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự bằng plastic
2220975Phụ kiện, phụ tùng cách điện bằng plastic
2220976Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học bằng plastic
2220977Phụ kiện của đồ đạc, thùng xe hoặc các đồ tương tự bằng plastic; tượng nhỏ và vật dùng để trang trí bằng plastic
2220979Sản phẩm khác bằng plastic chưa phân vào đâu
2220992220990Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác bằng plastic
23Sản phẩm từ khoáng phi kim loại khác
231231023100Thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
231001Thủy tinh phẳng
2310011Thủy tinh đã kéo, cuộn, mài dạng tấm chưa gia công
2310012Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu nhưng chưa gia công cách khác
2310019Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng
231002Thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hình
2310021Thủy tinh dạng tấm, đã mài cạnh, khắc, dùi lỗ, tráng men hoặc gia công cách khác, nhưng chưa làm khung
2310022Kính an toàn, làm bằng thủy tinh cứng (đã tôi) hoặc thủy tinh đã cán mỏng
2310023Gương thủy tinh; kính dùng làm tường ngăn nhiều lớp
2310029Dịch vụ sản xuất thủy tinh phẳng đã được gia công và tạo hình
231003Thủy tinh rỗng
2310031Chai, lọ, hộp, và đồ chứa khác bằng thủy tinh, loại được sử dụng để chuyên chở, đóng hàng hoặc bảo quản (trừ ống đựng thuốc tiêm); nút chai, nắp đậy, và các vật dùng để đậy khác bằng thủy tinh
2310032Bộ đồ uống bằng thủy tinh, trừ loại bằng gốm thủy tinh
2310033Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh
2310034Ruột phích và ruột bình chân không khác
2310035Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh rỗng
2310036Dịch vụ sản xuất đồ thủy tinh
231004Sợi thủy tinh
2310041Thủy tinh ở dạng bị cắt mảnh, sợi thô, sợi xe và sợi bện đã cắt đoạn
2310042Tấm mỏng, mạng, chiếu, đệm, tấm và các đồ vật khác bằng thủy tinh, trừ vải dệt thủy tinh
2310049Dịch vụ sản xuất sợi thủy tinh
231005Thủy tinh bán thành phẩm và thủy tinh dùng trong xây dựng
2310051Thủy tinh ở dạng hình cầu (trừ hạt thủy tinh), dạng thanh hoặc ống, chưa gia công
2310052Khối lát, tấm, gạch, tấm vuông, ngói và các sản phẩm khác bằng thủy tinh ép hoặc thủy tinh đúc dùng trong xây dựng
231006Thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác
2310061Vỏ bóng đèn thủy tinh và các bộ phận bằng thủy tinh của vỏ bóng đèn
2310062Kính đồng hồ và các loại mắt kính chưa được gia công về mặt quang học; hạt thủy tinh rỗng và mảnh của chúng, dùng để sản xuất các loại kính trên
2310063Đồ thủy tinh dùng cho phòng thí nghiệm, cho vệ sinh hoặc dược phẩm
2310064Các bộ phận chưa phân vào đâu của đèn, đồ thắp sáng, bảng tên thắp sáng và đồ tương tự bằng thủy tinh
2310065Vật cách điện bằng thủy tinh
2310066Các sản phẩm bằng thủy tinh khác chưa được phân vào đâu
2310067Dịch vụ hoàn thiện thủy tinh khác và thủy tinh kỹ thuật
2310069Dịch vụ sản xuất thủy tinh bán thành phẩm, thủy tinh xây dựng, thủy tinh kỹ thuật và thủy tinh khác
239Sản phẩm từ khoáng phi kim loại chưa được phân vào đâu
239123910Sản phẩm chịu lửa
239101Sản phẩm chịu lửa
2391011Gạch, gạch khối, ngói chịu lửa và các loại vật liệu chịu lửa bằng gốm tương tự
2391012Xi măng, vữa, bê tông và các vật liệu kết cấu tương tự chịu lửa chưa phân vào đâu
2391013Sản phẩm chịu lửa không cháy; các sản phẩm gốm, sứ chịu lửa khác
2391092391090Dịch vụ sản xuất sản phẩm chịu lửa
239223920Sản phẩm vật liệu xây dựng từ đất sét
239201Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gốm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ
2392011Tấm lát đường và vật liệu lát, gạch ốp lát tường và lát nền lò sưởi bằng gồm, sứ; các khối khảm và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ
2392019Dịch vụ sản xuất các loại tấm tấm lát đường, ngói, đá lát bằng đồ gốm, sứ
239202Gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung
2392021Gạch xây dựng không chịu lửa, gạch lát nền, ngói lót, ngói đệm và các sản phẩm tương tự bằng đất sét nung
2392022Ngói lợp, ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói, hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
2392023Ống khói, chụp ống khói, đường dẫn ống khói; ống dẫn, máng dẫn, máng thoát và các phụ kiện để lắp ráp bằng gốm sứ
2392024Hàng trang trí kiến trúc và hàng xây dựng bằng gốm, sứ khác
2392029Dịch vụ sản xuất gạch, ngói, đá lát và các sản phẩm xây dựng bằng đất sét nung
239323930Sản phẩm gốm sứ khác
239301Sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ
2393011Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng sứ
2393012Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng và các sản phẩm phục vụ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ
2393013Tượng nhỏ và các sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác
2393019Dịch vụ sản xuất sản phẩm trang trí và đồ dùng trong gia đình bằng gốm, sứ
239302Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ
2393021Sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ
2393029Dịch vụ sản xuất các sản phẩm vệ sinh gắn cố định bằng gốm sứ
239303Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
2393031Đồ lắp đặt cách điện, phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm, sứ
2393039Dịch vụ sản xuất đồ lắp đặt cách điện và phụ tùng, phụ kiện cách điện bằng gốm sứ
239304Sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ
2393041Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác
2393049Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác dùng trong kỹ thuật bằng gốm sứ
239309Sản phẩm khác bằng gốm, sứ
2393091Sản phẩm bằng gốm sử dụng dùng trong nông nghiệp, trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng
2393092Sản phẩm khác bằng gốm, sứ chưa phân vào đâu
2393099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm gốm sứ khác
2394Sản phẩm xi măng, vôi và thạch cao
23941Xi măng
239411Xi măng
2394111Clanhke xi măng
2394112Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng chịu nước khác
2394192394190Dịch vụ sản xuất xi măng
23942Sản phẩm vôi
2394212394210Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước
2394292394290Dịch vụ sản xuất vôi
23943Sản phẩm thạch cao
2394312394310Thạch cao chế biến (plaster)
2394322394320Đôlômít đã nung hoặc nung kết, hỗn hợp đôlômít dạng nén
2394392394390Dịch vụ sản xuất thạch cao
239523950Sản phẩm bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao chế biến
239501Sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng
2395011Ngói, phiến đá lát đường, gạch và các sản phẩm tương tự bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo
2395012Cấu kiện làm sẵn cho xây dựng hoặc kỹ thuật dân dụng, bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo
2395013Tòa nhà được xây dựng sẵn bằng bê tông
2395019Dịch vụ sản xuất các sản phẩm bê tông dùng trong xây dựng
239502Sản phẩm thạch cao chế biến dùng trong xây dựng
2395021Sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng
2395029Dịch vụ sản xuất các sản phẩm làm bằng thạch cao chế biến dùng trong xây dựng
239503Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)
2395031Vữa và bê tông trộn sẵn (bê tông tươi)
2395039Dịch vụ sản xuất vữa và bê tông trộn sẵn
239504Sản phẩm từ xi măng sợi
2395041Panen, tấm, ngói, gạch khối và các sản phẩm tương tự làm bằng sợi thực vật, gỗ hoặc phế liệu khác, đã được kết khối bằng xi măng, thạch cao hoặc chất dính khoáng khác
2395042Sản phẩm bằng amiăng xi măng, xi măng sợi cenlulo hoặc tương tự
2395049Dịch vụ sản xuất các sản phẩm từ xi măng sợi
239509Sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao chế biến và xi măng
2395091Sản phẩm khác làm bằng thạch cao chế biến hoặc các hỗn hợp có thành phần cơ bản là thạch cao chế biến chưa được phân vào đâu
2395092Sản phẩm khác bằng xi măng, bê tông hoặc đá nhân tạo chưa được phân vào đâu
2395099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khác từ bê tông, thạch cao và xi măng
239623960Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện
239601Đá đã được cắt, tạo dáng và hoàn thiện
2396011Đá cẩm thạch, tra-vec-tin (đá hóa vôi) và thạch cao tuyết hoa (mịn) đã được gia công và các sản phẩm làm từ các loại đá trên
2396012Các loại đá lát, đá lát lề đường và phiến đá lát đường, bằng đá tự nhiên (trừ đá phiến)
2396013Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm, bột đá đã nhuộm màu nhân tạo
2396014Đá phiến đã gia công và các sản phẩm làm bằng đá phiến hoặc làm bằng đá phiến kết khối
2396092396090Dịch vụ sản xuất cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
239923990Sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
239901Các sản phẩm ăn mòn
2399011Đá nghiền, đá mài, đá mài dạng hình tròn và tương tự, không có cốt, bằng đá hoặc các vật liệu mài tự nhiên, nhân tạo hoặc bằng gốm, và các bộ phận của chúng
2399012Bột mài hoặc đá dăm mài tự nhiên hay nhận tạo, có nền bằng vật liệu dệt, các tông hoặc các vật liệu khác
2399019Dịch vụ sản xuất các sản phẩm mài mòn
239909Các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại còn lại chưa được phân vào đâu
2399091Sợi amiăng đã được gia công, các hỗn hợp với thành phần cơ bản là amiăng hoặc các thành phần chính là amiăng và magie cacbonat; các sản phẩm làm từ hỗn hợp đó hoặc từ amiăng, đã hoặc chưa được gia cố
2399092Các sản phẩm làm bằng atphan hoặc bằng các vật liệu tương tự
2399093Hỗn hợp Bitumin với thành phần chính là atphan tự nhiên, bitum tự nhiên, bitum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ: matít có chứa bitum; cut-backs)
2399094Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc bán keo; chế phẩm làm từ graphit hoặc các bon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
2399095Corundum nhân tạo
2399096Các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu
2399099Dịch vụ sản xuất các sản phẩm khoáng phi kim khác chưa phân vào đâu
24Sản phẩm kim loại
241241024100Sản phẩm gang, sắt, thép
241001Sản phẩm gang, sắt, thép cơ bản
2410011Gang, gang kính dạng khối hoặc dạng cơ bản khác
2410012Hợp kim sắt (hợp kim Fero)
2410013Sản phẩm chứa sắt được hoàn nguyên trực tiếp tự quặng sắt và các sản phẩm sắt xốp khác
2410014Hột và bột của gang thỏi, gang kính, sắt, thép
241002Sắt, thép thô
2410021Sắt, thép không hợp kim dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm bằng sắt, thép không hợp kim
2410022Thép không gỉ dạng thỏi hoặc dạng cơ bản khác; Bán thành phẩm bằng thép không gỉ
2410023Thép hợp kim khác dạng thỏi đúc hoặc dạng thô khác; bán thành phẩm bằng thép hợp kim khác
241003Sản phẩm sắt, thép cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410031Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410032Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥ 600mm
2410033Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng ≥ 600mm
2410034Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng
2410035Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng
2410036Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nóng, có chiều rộng
241004Sản phẩm sắt, thép cán phẳng không gia công quá mức cán nguội (ép nguội), chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410041Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410042Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410043Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410044Sắt, thép không hợp kim cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng
2410045Thép không gỉ cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng
2410046Thép hợp kim khác cán phẳng không gia công quá mức cán nguội, có chiều rộng
241005Sản phẩm thép cán phẳng chưa gia công quá mức cán nóng hoặc cán nguội (ép nguội), đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió
2410051Sắt, thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410052Sắt, thép không hợp kim cán phẳng có chiều rộng
2410053Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng
2410054Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng
2410055Thép hợp kim cán phẳng, có chiều rộng ≥ 600mm, bằng thép silic kỹ thuật điện
2410056Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng
2410057Thép hợp kim cán mỏng, có chiều rộng
241006Sản phẩm sắt, thép dạng thanh, que, dạng góc, khuôn hình; thép vật liệu xây dựng
2410061Thanh, que sắt, thép không hợp kim được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410062Thanh, que thép không gỉ được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410063Thanh, que thép hợp kim khác được cán nóng, dạng cuộn cuốn không đều
2410064Thanh, que sắt hoặc thép không hợp kim
2410065Thanh, que thép không gỉ
2410066Thanh, que thép hợp kim khác
2410067Sắt, thép dạng góc, khuôn, hình (trừ vật liệu xây dựng và góc, khuôn, hình đã được hàn)
2410068Cọc cừ, ray xe lửa và các vật liệu xây dựng ray xe lửa bằng sắt, thép; góc, khuôn, hình bắng sắt, thép đã được hàn
241007Ống và ống dẫn, ống khớp nối các loại bằng sắt, thép, gang
2410071Ống bằng sắt, thép không nối ghép
2410072Ống và ống dẫn bằng sắt hoặc thép có nối ghép (được hàn, tán bằng đinh, ghép với nhau bằng cách tương tự …)
2410082410080Dây sắt hoặc thép
2410092410090Dịch vụ sản xuất gang, sắt, thép
242242024200Sản phẩm kim loại màu và kim loại quý
242001Kim loại quý
2420011Kim loại quý
2420019Dịch vụ sản xuất kim loại quý
242002Nhôm
2420021Nhôm chưa gia công, nhôm ôxit
2420022Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm
242003Chì, kẽm, thiếc
2420031Chì, kẽm, thiếc chưa gia công
2420032Bán thành phẩm bằng chì, kẽm, thiếc hoặc hợp kim của chúng
242004Đồng
2420041Đồng, hợp kim đồng chưa gia công, sten đồng, đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
2420042Bán thành phẩm, sản phẩm bằng đồng hoặc hợp kim đồng
242005Niken
2420051Niken chưa gia công; Sản phẩm trung gian của quá trình luyện niken
2420052Bán thành phẩm, sản phẩm bằng niken hoặc hợp kim niken
2420062420060Kim loại khác không chứa sắt và sản phẩm của chúng: chất gốm kim loại, tro và chất lắng, cặn chứa kim loại hoặc hợp chất kim loại
2420092420090Dịch vụ sản xuất kim loại không chứa sắt khác và sản phẩm của chúng
243Dịch vụ đúc kim loại
243124310243100Khuôn đúc, bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, sắt, thép
2431001Khuôn đúc bằng gang, sắt, thép
2431002Ống, ống dẫn, thanh hình có mặt cắt rỗng bằng gang đúc
2431003Phụ kiện ghép nối
2431009Dịch vụ đúc gang, sắt, thép
243224320243200Khuôn đúc và dịch vụ đúc kim loại màu
2432001Khuôn đúc bằng kim loại màu
2432009Dịch vụ đúc kim loại màu
25Sản phẩm từ kim loại đúc sẵn (trừ máy móc, thiết bị)
251Cấu kiện kim loại, thùng, bể chứa và nồi hơi
251125110Cấu kiện kim loại
251101Cấu kiện kim loại và bộ phận của chúng
2511011Cấu kiện nhà lắp sẵn bằng kim loại
2511012Cấu kiện cầu và nhịp cầu bằng sắt, thép, nhôm
2511013Cấu kiện tháp và cột lưới làm bằng sắt, thép, nhôm
2511019Cấu kiện khác và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm
2511022511020Cửa ra vào, cửa sổ và bộ phận của chúng bằng sắt, thép, nhôm
2511092511090Dịch vụ sản xuất cấu kiện bằng kim loại và bộ phận của chúng
251225120Thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
251201Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
2512011Nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
2512019Dịch vụ sản xuất nồi hơi trung tâm và nồi đun nước sưởi trung tâm
251202Thùng, bể chứa dụng cụ chứa đựng khác bằng kim loại
2512021Bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự (trừ ga nén hoặc ga lỏng), bằng sắt, thép, nhôm có dung tích > 300l chưa được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
2512022Bình chứa gas nén hoặc gas lỏng bằng sắt, thép, nhôm
2512029Dịch vụ sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng tương tự bằng kim loại
251325130Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
251301Nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) và bộ phận của chúng
2513011Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc hơi khác (trừ nồi hơi đun nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp), nồi hơi nước quá nhiệt
2513012Máy phụ trợ sử dụng với các loại nồi hơi; Thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
2513013Các bộ phận của các sản phẩm thuộc nhóm 2513011 và 2513012
2513019Dịch vụ sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
251302Lò phản ứng hạt nhân và bộ phận của chúng
252252025200Vũ khí và đạn dược
252001Vũ khí, đạn dược và bộ phận của chúng
2520011Vũ khí quân sự (trừ súng lục ổ quay, súng lục, kiếm và các loại vũ khí tương tự)
2520012Súng lục ổ quay, súng lục (trừ súng để bắn đạn giả và súng sử dụng lò xo, hơi hoặc khí ga)
2520013Súng phát hỏa khác và các loại súng tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp
2520014Vũ khí khác
2520015Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; Đạn cartridge (cát tut) và các loại đạn khác, đầu đạn và bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn ghém và nùi đạn cartridge
2520016Đạn
2520017Bộ phận của bom, mìn, lựu đạn, ngư lôi, tên lửa, đạn
2520018Bộ phận và đồ phụ trợ của vũ khí quân sự, súng lục, súng lục ổ quay, súng phát hỏa và các loại vũ khí khác
2520092520090Dịch vụ sản xuất vũ khí và đạn dược
259Sản phẩm khác bằng kim loại; dịch vụ xử lý; gia công kim loại
259125910Dịch vụ rèn, dập, ép và cán kim loại; kim loại bột
259101Dịch vụ rèn, dập, ép nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại
2591011Dịch vụ ép nén kim loại
2591012Dịch vụ nghiền kim loại
2591019Dịch vụ tạo hình khác cho kim loại
2591022591020Kim loại luyện từ bột
259229520Gia công cơ khí; Xử lý và tráng phủ kim loại
259201Dịch vụ tráng phủ kim loại
2592011Dịch vụ tráng phủ kim loại bằng kim loại
2592012Dịch vụ mạ, tráng phủ kim loại bằng phi kim
2592022592020Dịch vụ xử lý khác cho kim loại
2592032592030Dịch vụ gia công cơ khí
259325930Dao, kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
259301Dao, kéo
2593011Dao (trừ loại dùng cho máy, dao cạo) và kéo; Lưỡi của chúng
2593012Dao cạo, lưỡi dao cạo (bao gồm lưỡi dao cạo bán thành phẩm ở dạng dải)
2593013Các đồ khác của dao kéo; Bộ cắt sửa móng tay, móng chân
2593014Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, dao ăn cá, dao gạt bơ, đồ xúc bánh, cặp đường và các đồ nhà bếp và bộ đồ ăn tương tự
2593015Kiếm, đoản kiếm, lưỡi lê, giáo và các loại vũ khí tương tự và bộ phận của chúng
2593019Dịch vụ sản xuất dao, kéo
259302Khóa và bản lề
2593021Khóa móc, khóa bằng kim loại được dùng cho xe có động cơ và dùng cho nội thất
2593022Khóa khác bằng kim loại
2593023Móc và các phụ kiện đi kèm với móc tạo thành khóa; Bộ phận của khóa
2593024Bản lề, khung giá, đồ dùng để lắp ráp và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản, thích hợp cho xe có động cơ, cửa ra vào, cửa sổ, đồ đạc và các đồ tương tự
2593029Dịch vụ sản xuất khóa và bản lề
259303Dụng cụ cầm tay
2593031Dụng cụ cầm tay được sử dụng trong nông nghiệp, làm vườn hoặc trong lâm nghiệp
2593032Cưa tay; Lưỡi cưa các loại
2593033Dụng cụ cầm tay khác
2593034Dụng cụ cầm tay có thể thay đổi được, có hoặc không gắn động cơ, hoặc dùng cho máy công cụ
2593035Khuôn; hộp đúc cho xưởng đúc kim loại, đúc cơ bản, đúc các mô hình
2593036Đèn hàn (đèn xì)
2593037Dụng cụ khác chưa được phân vào đâu
2593039Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay
2599Sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
25991Đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
259911Sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp và nhà vệ sinh
2599111Bồn rửa bát, chậu rửa, bồn tắm, các thiết bị vệ sinh khác và bộ phận của nó bằng thép, sắt, đồng hoặc nhôm
2599112Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống
2599119Đồ gia dụng khác dùng trong nhà bếp và bộ phận của chúng bằng kim loại cơ bản
2599192599190Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại dùng trong bếp, nhà vệ sinh
25999Sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
259991Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng sắt, thép; Nút chai, nắp và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản
2599911Thùng và các loại đồ dùng để chứa đựng tương tự bằng sắt, thép
2599912Nút chai, nắp, vung, vỏ bọc chai, dây nút thùng, nắp thùng, xi gắn và các phụ kiện đóng gói khác bằng kim loại cơ bản
2599919Dịch vụ sản xuất bao bì bằng kim loại
259992Dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại
2599921Dây bện, dây chão, dây cáp, dải băng tết bện, dây treo và các loại tương tự bằng kim loại, không cách điện
2599922Dây gai bằng sắt, thép
2599923Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới sắt hoặc thép được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo dãn thành lưới
2599924Đinh, đinh mũ, ghim dập (trừ ghim dập dạng mảnh), đinh vít, then, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt, chốt định vị, vòng đệm và các đồ tương tự bằng sắt, thép, đồng hoặc nhôm
2599925Dây, que, ống, tấm, cực điện và các sản phẩm tương tự bằng kim loại cơ bản hoặc các bua kim loại, được bọc, phủ hoặc có lõi bằng chất dễ cháy hoặc bằng cách ngưng tự kim loại hoặc các bua kim loại; dây và thanh bằng bột kim loại cơ bản, đã được thêu kết
2599926Lò xo và lá lò xo bằng sắt, thép hoặc đồng
2599927Xích (trừ xích nối có đốt) và bộ phận của xích bằng sắt, thép hoặc đồng
2599928Kim khâu, kim đan, kim móc, kim thêu và các sản phẩm tương tự sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; Ghim dập an toàn và các ghim dập khác bằng sắt hoặc thép chưa được phân vào đâu
2599929Dịch vụ sản xuất dây buộc các loại, dây xích, lò xo, đinh, vít bằng kim loại
259993Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản
2599931Két an toàn, khóa ngăn an toàn và các đồ tương tự bằng kim loại cơ bản
2599932Khay, giá đặt giấy, bút, con dấu … và các đồ dùng văn phòng hoặc các thiết bị để bàn tương tự bằng kim loại cơ bản (trừ đồ nội thất)
2599933Khớp nối của các quyển vở có thể tháo rời, kẹp giấy, ghim giấy, nhãn chỉ số và các đồ văn phòng tương tự bằng kim loại cơ bản
2599934Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác bằng kim loại cơ bản, ảnh, tranh và các khung tương tự bằng kim loại cơ bản, gương bằng kim loại cơ bản
2599935Móc cài, khóa móc cài, khóa thắt lưng, khóa có chốt, mắt cài khóa, lỗ xâu dây và các loại tương tự bằng kim loại cơ bản, dùng cho quần áo, giầy dép, tăng bạt, túi xách tay, hàng du lịch hoặc các sản phẩm hoàn thiện khác; đinh tán hình ống hoặc đinh tán khác
2599936Chân vịt tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt
2599939Sản phẩm khác bằng kim loại cơ bản chưa được phân vào đâu
2599992599990Dịch vụ sản xuất sản phẩm bằng kim loại chưa được phân vào đâu
26Sản phẩm điện tử, máy vi tính và sản phẩm quang học
261261026100Sản phẩm linh kiện điện tử
261001Linh kiện điện tử
2610011Tụ điện
2610012Điện trở gồm cả biến trở và chiết áp (trừ điện trở nung nóng)
2610013Ống đèn tia âm cực dùng trong máy thu hình, ống đèn máy quay phim truyền hình và các ống đèn tia âm cực khác
2610014Magnetrons, klytrons, ống đèn vi ba và ống điện tử khác
2610015Điốt, bóng bán dẫn, thyristors, diacs và triacs
2610016Thiết bị bán dẫn; Điốt phát sáng; Tinh thể áp điện đã lắp ráp; Bộ phận của chúng
2610017Mạch điện tử tích hợp
2610018Bộ phận của đèn ống và đèn chân không bằng điện và các linh kiện điện tử khác chưa được phân vào đâu
2610019Dịch vụ sản xuất linh kiện điện tử
261002Thiết bị điện chịu tải
2610021Mạch in
2610022Cạc âm thanh, hình ảnh, mạng và các loại cạc tương tự dùng cho máy xử lý dữ liệu tự động
2610023Thẻ thông minh
2610029Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chịu tải
2610032610030Thiết bị điện tử khác
262262026200Máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
262001Máy tính; Bộ phận và phụ tùng của chúng
2620011Máy xử lý dữ liệu xách tay không quá 10 kg, như máy tính xách tay; Máy hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số và máy tính tương tự
2620012Máy bán hàng, ATM và các máy tương tự có thể kết nối với máy hoặc mạng xử lý dữ liệu
2620013Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số, bao gồm ở trong cùng 1 vỏ: có ít nhất 1 đơn vị xử lý trung tâm và 1 đơn vị đầu ra, đầu vào, không tính đến có kết hợp hay không
2620014Máy xử lý dữ liệu tự động kỹ thuật số thể hiện ở dạng hệ thống
2620015Bộ xử lý (trừ mã 2620013 và 2620014) có hoặc không chứa trong cùng vỏ 1 hoặc 2 loại thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất
2620016Máy quét, máy in có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động
2620017Bộ nhập hoặc bộ xuất khác (trừ máy scan, máy in) có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ
2620018Màn hình và máy chiếu, chủ yếu sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động
2620019Máy kết hợp từ hai chức năng trở lên: in, quét, copy, fax có thể kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng
262002Ổ lưu trữ và các thiết bị lưu trữ khác
2620021Ổ lưu trữ
2620022Thiết bị lưu trữ thông tin bán dẫn không xóa
2620032620030Loại khác của máy xử lý dữ liệu tự động
2620042620040Bộ phận và các phụ tùng của máy tính
2620092620090Dịch vụ sản xuất máy vi tính, các bộ phận lắp ráp và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
263263026300Thiết bị truyền thông
263001Thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình; Máy quay truyền hình
2630011Thiết bị phát dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
2630012Thiết bị phát có gắn với thiết bị thu dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình
2630013Camera truyền hình
263002Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại hoặc dây điện báo; Hệ thống thông tin điện tử
2630021Máy điện thoại hữu tuyến; Máy điện thoại hữu tuyến có bộ cầm tay không dây
2630022Điện thoại dùng cho mạng bộ đàm (di động) hoặc cho các loại mạng không dây khác
2630029Thiết bị khác để phát hoặc nhận tiếng, hình ảnh hoặc dữ liệu, gồm thiết bị thông tin hữu tuyến hoặc vô tuyến
2630032630030Ăngten các loại và bộ phận của chúng; bộ phận của thiết bị truyền dẫn dùng cho phát thanh vô tuyến hoặc truyền hình và máy quay truyền hình
2630042630040Chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự
263005Bộ phận của máy điện thoại, điện báo; bộ phận của chuông báo trộm, báo cháy và các thiết bị tương tự
2630051Bộ phận dùng cho 2630021, 2630022, 2630023 – Thiết bị điện dùng cho hệ thống đường dây điện thoại, điện báo và hệ thống thông tin điện tử
2630052Bộ phận của chuông báo trộm hoặc báo cháy và các thiết bị tương tự
2630092630090Dịch vụ sản xuất thiết bị truyền thông
264264026400Sản phẩm điện tử dân dụng
264001Máy thu thanh sóng vô tuyến (radio, radio catset …)
2640011Máy thu thanh sóng vô tuyến có thể hoạt động không cần dùng điện bên ngoài (trừ loại dùng cho phương tiện có động cơ)
2640012Máy thu thanh sóng vô tuyến chỉ hoạt động với nguồn điện ngoài, loại dùng cho phương tiện có động cơ
2640022640020Máy thu hình (Tivi, …)
264003Thiết bị dùng cho âm thanh, ghi và sao đĩa, băng video
2640031Thiết bị ghi và tái tạo âm thanh
2640032Máy ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn với bộ phận thu tín hiệu video
2640033Máy ghi hình
2640034Màn hình và máy chiếu không tích hợp với máy thu hình và ban đầu không sử dụng trong hệ thống xử lý dữ liệu tự động
264004Micrô, loa phóng thanh, các thiết bị thu cho sóng điện thoại hoặc điện báo
2640041Micro và các linh kiện của chúng, tai nghe có hoặc không nối với micro
2640042Loa đã hoặc chưa lắp vào hộp loa
2640043Máy khuyếch đại âm tần, bộ tăng âm điện
2640044Thiết bị thu sóng điện thoại hoặc sóng điện báo chưa được phân vào đâu
2640052640050Bộ phận của thiết bị video và âm thanh; Dây anten, dây trời
2640062640060Bảng điều khiển trò chơi video
2640092640090Dịch vụ sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
265Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển; Đồng hồ
265126510Thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
265101Thiết bị và dụng cụ định vị, khí tượng học, địa lý và các thiết bị tương tự
2651011La bàn và các thiết bị và dụng cụ định hướng khác
2651012Thiết bị và dụng cụ để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh) dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học (trừ la bàn); Máy đo xa
2651022651020Dụng cụ ra đa, thiết bị hỗ trợ định hướng sóng radio và thiết bị điều khiển radio từ xa
265103Cân với độ chính xác cao; Dụng cụ để vẽ, tính toán, đo chiều dài và các vật tương tự
2651031Cân với độ nhạy 5 cg hoặc chính xác hơn
2651032Bảng và máy phác thảo, tự động hoặc không tự động; Dụng cụ vẽ, vạch mức hay dụng cụ tính toán toán học khác
2651033Thiết bị đo chiều dài sử dụng bằng tay (bao gồm thước cứng, thước dây, trắc vi kế, compa) chưa phân vào đâu
265104Thiết bị đo lường số lượng điện, bức xạ ion hóa
2651041Dụng cụ và thiết bị để đo hoặc phát hiện các bức xạ ion
2651042Máy hiện sóng và máy ghi dao động
2651043Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng để đo hoặc kiểm tra điện áp, dòng điện, độ ổn định không có thiết bị ghi lại (trừ máy đo sản xuất và cung cấp điện)
2651044Dụng cụ và thiết bị (trừ máy nghiệm dao động tia catot và máy ghi dao động) dùng cho viễn thông
2651049Thiết bị và phương tiện đo lường hoặc kiểm tra số lượng điện chưa được phân vào đâu
265105Dụng cụ dùng để kiểm tra các đặc điểm vật chất khác
2651051Tỷ trọng kế và các thiết bị nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và mọi tổ chức của các dụng cụ trên
2651052Dụng cụ và thiết bị đo lường hoặc kiểm tra lưu lượng, mức, áp suất hoặc biến số của chất lỏng hoặc khí
2651053Dụng cụ và thiết bị dùng để phân tích hóa học hoặc vật lý chưa được phân vào đâu
265106Thiết bị và dụng cụ đo lường, kiểm tra, thử nghiệm khác
2651061Kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và thiết bị nhiễu xạ
2651062Máy và thiết bị kiểm tra tính chất cơ học của vật liệu
2651063Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm tra kích cỡ sử dụng cho các thiết bị trên
2651064Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, đồng hồ tính tiền trên xe tắc xi, máy đếm hải lý, máy đo bước và các thiết bị tương tự; Đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ gốc (trừ thiết bị khí tượng và thủy văn; La bàn và thiết bị dẫn đường); Máy hoạt nghiệm
2651065Dụng cụ và thiết bị tự động điều chỉnh hoặc điều khiển thủy lực, khí nén
2651069Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra chưa được phân vào đâu
2651072651070Bộ ổn nhiệt, bộ điều chỉnh áp lực và các thiết bị, dụng cụ điều khiển hoặc điều chỉnh tự động khác
265108Bộ phận và phụ tùng của các thiết bị đo lường, thử nghiệm và định hướng
2651081Bộ phận dùng cho thiết bị rađa và thiết bị hỗ trợ định hướng sóng rađiô
2651082Bộ phận và phụ tùng cho các thiết bị thuộc mã 2651012, 2651032, 2651033, 265104, 265105; Thiết bị vi phẫu; bộ phận khác chưa phân vào đâu
2651083Bộ phận và các thiết bị đi kèm của kính hiển vi (trừ kính hiển vi quang học) và của thiết bị nhiễu xạ
2651084Bộ phận và thiết bị đi kèm của sản phẩm thuộc mã 2651063, 2651064
2651085Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc thuộc mã 2651065, 2651069 và 2651070
2651086Bộ phận và thiết bị đi kèm của các dụng cụ và máy móc của 2651011 và 2651062
2651092651090Dịch vụ sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra và định hướng
265226520Đồng hồ đo thời gian
265201Đồng hồ đo thời gian hoàn chỉnh
2652011Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và đồng hồ cá nhân khác, với vỏ làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý
2652012Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi khác và đồng hồ cá nhân khác (trừ loại làm bằng kim loại quý hoặc mạ kim loại quý)
2652013Đồng hồ đo thời gian lắp trên bàn điều khiển phương tiện và các loại đồng hồ kiểu tương tự dùng cho xe có động cơ, máy bay, tàu vũ trụ hoặc tàu thủy
2652019Đồng hồ đo thời gian khác
265202Bộ phận hoạt động của đồng hồ và các bộ phận khác
2652021Máy đồng hồ đo thời gian, đầy đủ và đã lắp ráp
2652022Máy đồng hồ thời gian đầy đủ, chưa lắp ráp hoặc lắp ráp từng phần; máy đồng hồ chưa đầy đủ, đã lắp ráp; hoặc mới lắp thô
2652023Vỏ đồng hồ đo thời gian và bộ phận của nó
2652024Bộ phận khác của đồng hồ đo thời gian (trừ vỏ và bộ phận của vỏ đồng hồ đo thời gian)
2652025Thiết bị ghi thời gian và thiết bị dùng để đo, ghi hoặc biểu thị các khoảng thời gian bằng cách khác, công tắc định thời gian kèm theo máy đồng hồ thời gian, hoặc máy đồng hồ cá nhân hoặc kèm theo động cơ đồng bộ
2652092652090Dịch vụ sản xuất đồng hồ đo thời gian
266266026600Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp
266001Thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử y học, điện liệu pháp
2660011Thiết bị sử dụng tia X, tia phóng xạ anpha, tia gamma, tia beta
2660012Thiết bị điện chẩn đoán dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
2660013Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại dùng trong ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y
266092660090Dịch vụ sản xuất thiết bị y học, thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
267267026700Thiết bị và dụng cụ quang học
267001Thiết bị chụp ảnh, quay phim và bộ phận của chúng
2670011Vật kính dùng cho máy ảnh, máy chiếu hoặc máy phóng to, thu nhỏ ảnh
2670012Máy ảnh dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc trục in; Máy ảnh dùng để ghi tài liệu trên vi phim, tấm vi phim và các vật tương tự
2670013Máy ảnh kỹ thuật số
2670014Máy ảnh in lấy ngay và máy ảnh khác
2670015Máy quay phim
2670016Máy chiếu phim, máy chiếu slide và máy chiếu hình ảnh khác (trừ máy đọc vi phim)
2670017Đèn chớp; Máy phóng ảnh; Thiết bị dùng để pha chế ảnh; Màn ảnh của máy chiếu, màn chiếu phim
2670018Máy đọc vi phim, tấm vi phim và tấm vi phim đọc dưới dạng thu nhỏ
2670019Bộ phận và các phụ tùng đi kèm của thiết bị chụp ảnh, máy quay phim, máy chiếu phim, máy chiếu hình ảnh, máy phóng to – thu nhỏ ảnh, máy dùng trong phòng làm ảnh và màn ảnh của máy chiếu
267002Dụng cụ quang học khác và bộ phận của chúng
2670021Vật liệu phân cực dạng tấm, lá; Thấu kính, lăng kính, gương và các dụng cụ quang học khác (trừ thủy tinh không phải là sản phẩm quang học) có khung hay không (trừ loại dùng cho máy quay, máy chiếu hoặc máy phóng ảnh hoặc máy thu nhỏ)
2670022Ống nhòm và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn vô tuyến); Kính hiển vi quang học phức hợp
2670023Thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)
2670024Bộ phận và thiết bị đi kèm của ống nhòm, ống nhòm 1 mắt và các loại kính viễn vọng quang học khác; Thiết bị thiên văn học khác (trừ dụng cụ thiên văn – radio); Kính hiển vi quang học phức hợp
2670025Bộ phận và phụ tùng đi kèm của thiết bị tinh thể lỏng chưa phân vào đâu, dụng cụ và thiết bị quang khác chưa phân vào đâu; Laze (trừ diot laze)
2670092670090Dịch vụ sản xuất dụng cụ quang học và thiết bị chụp ảnh
268268026800Băng, đĩa từ tính và quang học
268001Phương tiện truyền thông từ tính và quang học
2680011Phương tiện từ chưa ghi (trừ thẻ có vạch từ)
2680012Phương tiện quang học chưa ghi
2680013Phương tiện dùng để ghi khác, bao gồm bản gốc dùng để sản xuất đĩa
2680014Thẻ có vạch từ
2680092680090Dịch vụ sản xuất phương tiện truyền thông từ tính và quang học
27Thiết bị điện
2712710Mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
27101Mô tơ, máy phát
2710112710110Động cơ điện có công suất không quá 37.5W; động cơ một chiều khác; máy phát điện một chiều
271012Động cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37.5W; các động cơ xoay chiều khác; máy phát điện xoay chiều
2710121Động cơ đa năng một chiều/xoay chiều có công suất trên 37.5W
2710122Động cơ xoay chiều khác
2710123Máy phát điện xoay chiều (máy giao điện)
271013Tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
2710131Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng sức nén
2710132Tổ máy phát điện với động cơ đốt trong kiểu pittông đốt cháy bằng tia lửa điện; tổ máy phát điện khác; máy biến đổi điện quay
271014Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng; máy biến đổi điện tĩnh; các cuộn cảm khác
2710141Chấn lưu dùng cho đèn phóng và ống phóng
2710142Máy biến đổi điện tĩnh
2710143Cuộn cảm khác
271015Bộ phận của động cơ, máy phát, tổ máy phát điện, máy biến đổi điện quay, chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, máy biến đổi điện tĩnh và các cuộn cảm khác
2710151Bộ phận của động cơ điện, máy phát điện, tổ máy phát điện và máy biến đổi điện quay
2710152Bộ phận của chấn lưu dùng cho đèn phóng hoặc ống phóng, máy biến đổi điện tĩnh và các cuộn cảm khác
2710192710190Dịch vụ sản xuất mô tơ, máy phát
27102Biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
271021Biến thế điện
2710211Máy biến thế điện sử dụng điện môi lỏng
2710212Máy biến thế điện khác có công suất ≤ 16 kVA
2710213Máy biến thế điện khác có công suất > 16 kVA
2710214Phụ tùng biến thế điện
2710219Dịch vụ sản xuất máy biến thế điện
2710222710220Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp ≤ 1000V
2710232710230Thiết bị điện dùng để đóng ngắt mạch hay bảo vệ mạch điện dùng cho điện áp > 1000V
271024Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện
2710241Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp ≤ 1000V
2710242Bảng và giá đỡ được lắp ổ cắm điện và các thiết bị bảo vệ điện dùng cho điện áp > 1000V
2710252710250Bộ phận của thiết bị phân phối và điều khiển điện
2710292710290Dịch vụ sản xuất thiết bị phân phối và điều khiển điện
272272027200Pin và ắc quy
272001Pin và các bộ phận của chúng
2720011Pin
2720012Bộ phận của pin
272002Ắc quy điện và các bộ phận của chúng
2720021Ắc quy điện bằng axít – chì
2720022Ắc quy bằng catmi kền, niken hyđrua, ion lithi, polime lithi, sắt niken và các ắc quy điện khác
2720023Bộ phận của ắc quy điện, kể cả vách ngăn của nó
2720092720090Dịch vụ sản xuất pin và ắc quy
273Dây và thiết bị dây dẫn
273127310Dây cáp, sợi cáp quang học
273101Sợi quang, bó sợi quang và cáp sợi quang
2731011Cáp sợi quang được làm bằng sợi quang riêng rẽ
2731012Sợi quang và các bó sợi quang; cáp sợi quang (trừ loại được làm bằng sợi quang riêng rẽ)
2731092731090Dịch vụ sản xuất sợi quang và cáp sợi quang
273227320Dây, cáp điện và điện tử khác
273201Dây, cáp điện và điện tử khác
2732011Dây cách diện đơn dạng cuộn
2732012Cáp đồng trục và dây dẫn điện đồng trục khác
2732013Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế ≤ 1000V
2732014Dây dẫn điện khác dùng cho hiệu điện thế > 1000V
2732092732090Dịch vụ sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
273327330Thiết bị dây dẫn điện các loại
273301Thiết bị dây dẫn điện các loại
2733011Công tắc dùng cho điện áp
2733012Đui đèn dùng cho điện áp
2733013Phích cắm, ổ cắm điện và các thiết bị khác dùng để đấu nối hoặc bảo vệ mạch điện
2733092733090Dịch vụ sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
274274027400Thiết bị điện chiếu sáng
274001Đèn điện dây tóc hoặc đèn phóng điện kể cả đèn chùm hàn kín và đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại; đèn hồ quang
2740011Đèn pha được gắn kín
2740012Bóng đèn dây tóc bằng halogen vonfam, trừ đèn tia cực tím hoặc tia hồng ngoại
2740013Bóng đèn dây tóc khác có công suất 100V, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn hồng ngoại
2740014Bóng đèn dây tóc khác chưa phân vào đâu, trừ đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại
2740015Đèn phóng, trừ đèn tia cực tím
2740016Đèn tia cực tím hoặc đèn tia hồng ngoại; đèn hồ quang
274002Đèn và các đồ trang trí chiếu sáng
2740021Đèn điện xách tay được chạy bằng pin khô, ắc quy, manhêtô
2740022Đèn bàn, đèn ngủ hoặc đèn cây dùng điện
2740023Đèn và các bộ đèn không dùng điện
2740024Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các sản phẩm tương tự
2740025Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn
274003Đèn và các đồ trang trí chiếu sáng chưa được phân vào đâu
2740031Đèn báo hiệu gắn với thiết bị nhiệt điện gia dụng
2740032Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay, đèn dùng cho toa đường sắt, đầu máy xe lửa, tàu thủy, máy bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản
2740033Bộ đèn sử dụng cho cây Nôel
2740034Đèn pha trừ loại dùng cho xe có động cơ
2740035Đèn dùng cho chiếu sáng khu công cộng hoặc đường phố lớn và đèn chiếu sáng bên ngoài khác
2740039Đèn và đồ trang trí chiếu sáng khác chưa phân vào đâu
2740042740040Bộ phận của đèn và thiết bị chiếu sáng
2740092740090Dịch vụ sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
275275027500Đồ điện dân dụng
275001Tủ lạnh và tủ đông; máy rửa bát đĩa; máy giặt; chăn điện và quạt
2750011Tủ lạnh và máy (tủ) đông, loại dùng trong gia đình
2750012Máy rửa bát đĩa loại dùng trong gia đình
2750013Máy giặt và sấy quần áo loại dùng trong gia đình
2750014Chăn điện
2750015Quạt và nắp chụp thông gió dân dụng
275002Thiết bị nhiệt điện gia dụng
2750021Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng và đun nước nóng kiểu nhúng
2750022Máy làm nóng không khí và làm nóng đất bằng điện
2750023Dụng cụ làm tóc hoặc máy sấy làm khô tay nhiệt điện
2750024Bàn là điện
2750025Lò vi sóng
2750026Các loại lò khác; nồi nấu; bếp đun dạng tấm đun, vòng đun sôi, vỉ nướng, lò nướng bằng điện
2750027Thiết bị nhiệt – điện khác dùng trong gia đình
2750028Điện trở làm nóng bằng điện, trừ loại các bon
275003Đồ điện dân dụng khác chưa được phân vào đâu
2750031Máy móc bằng điện dùng trong gia đình với mô tơ điện có đủ các bộ phận
2750032Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ cắt tóc lắp động cơ điện có đầy đủ các bộ phận
2750042750040Bộ phận của đồ điện dân dụng
2750052750050Dịch vụ sản xuất đồ điện dân dụng
275006Thiết bị dân dụng không dùng điện
2750061Thiết bị nấu và hâm nóng, không dùng điện, dùng trong gia đình bằng sắt hoặc thép
2750062Bếp lò, vỉ lò, lò sấy và các đồ gia dụng không dùng điện tương tự (không phải thiết bị nấu nướng và đĩa làm nóng) bằng thép hoặc sắt
2750063Máy làm nóng không khí và máy phân phối khí nóng, không bằng điện, có lắp quạt có động cơ điều khiển hoặc quạt gió, bằng sắt hoặc thép
2750064Dụng cụ đun nước nóng tức thời và dụng cụ đun chứa nước nóng, không dùng điện
2750065Bộ phận của thiết bị dân dụng không dùng điện
2750069Dịch vụ sản xuất các thiết bị dân dụng không dùng điện
279279027900Thiết bị điện khác
279001Thiết bị điện khác và các bộ phận của chúng
2790011Nam châm và các thiết bị hoạt động theo nguyên tắc nam châm
2790012Máy và thiết bị điện có chức năng riêng, chưa được phân vào đâu
2790013Sản phẩm cách điện không phải là gốm sứ, thủy tinh; Phụ kiện cách điện dùng cho máy điện, dụng cụ điện hay thiết bị điện, trừ loại bằng gốm sứ, plastic
2790014Điện cực than, chổi các bon, các bon làm sợi đèn, các bon làm pin, ắc quy và các sản phẩm khác làm bằng graphit hoặc các bon khác dùng làm vật liệu điện
279002Thiết bị điện khác chưa được phân vào đâu
2790021Thiết bị điện phát tín hiệu thông tin, bảo đảm an toàn hoặc điều khiển giao thông (trừ thiết bị cơ điện)
2790022Thiết bị phát tín hiệu âm thanh hoặc hình ảnh trừ loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ
2790032790030Bộ phận thiết bị điện khác
2790092790090Dịch vụ sản xuất thiết bị điện khác
28Máy móc, thiết bị chưa được phân vào đâu
281Máy thông dụng
281128110Động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
281101Động cơ đốt trong (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2811011Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
2811012Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện
2811013Động cơ đốt trong máy thủy kiểu piston đốt cháy bằng sức nén
2811014Động cơ đốt trong khác kiểu piston đốt cháy bằng sức nén
281102Tua bin
2811021Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
2811022Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước
2811023Tua bin khí (trừ tua bin máy bay phản lực và tua bin cánh quạt)
2811032811030Bộ phận của tua bin
2811042811040Bộ phận của động cơ đốt trong
2811092811090Dịch vụ sản xuất động cơ và tua bin trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy
281228120Thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
281201Động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén
2812011Động cơ chuyển động tịnh tiến (xi lanh) thủy lực hoặc khí nén
2812012Động cơ và mô tơ khác dùng thủy lực, khí nén
2812013Bơm thủy lực
2812014Van thủy lực và van nén
2812015Bộ phận thủy lực đã được lắp ráp
2812016Hệ thống thủy lực
2812022812020Bộ phận của động cơ và mô tơ thủy lực và khí nén
2812092812090Dịch vụ sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
281328130Máy bơm, máy nén, vòi và van khác
281301Máy bơm chất lỏng; máy đẩy chất lỏng trừ máy bơm thủy lực
2813011Bơm nhiên liệu, dầu nhờn và bơm bê tông
2813012Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác chưa được phân vào đâu
2813013Bơm chất lỏng hoạt động kiểu piston quay khác chưa được phân vào đâu
2813014Bơm chất lỏng li tâm và máy bơm chất lỏng khác
2813015Máy đẩy chất lỏng
281302Bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác
2813021Bơm chân không
2813022Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc bằng chân
2813023Máy bơm không khí trừ loại điều khiển bằng tay hoặc bằng chân
2813024Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh
2813025Máy nén khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển
2813026Máy tuabin nén khí
2813027Máy nén chuyển động đảo
2813028Máy nén chuyển động quay khác, một trục hoặc nhiều trục
2813029Máy nén khí khác
281303Bộ phận của bơm và máy nén
2813031Bộ phận của bơm chất lỏng; bộ phận của máy đẩy chất lỏng
2813032Bộ phận của bơm chân không hoặc bơm không khí, máy nén không khí hay các chất khí khác
281304Dịch vụ sản xuất bơm và máy nén khác
2813041Dịch vụ sản xuất bơm chất lỏng và máy đẩy chất lỏng
2813042Dịch vụ sản xuất máy bơm chân không hoặc bơm không khí; máy nén không khí hay các chất khí khác
281305Vòi và van
2813051Van an toàn hay van xả, van kiểm soát, van điều khiển và van biến đổi áp suất
2813052Vòi, vòi nước, van dùng cho bồn rửa bát, bồn rửa, chậu dùng để vệ sinh cá nhân, bể chứa nước tắm và các đồ đạc cố định tương tự, van dùng trong hệ thống sưởi trung tâm
2813053Van xử lý điều chỉnh, cửa van, van hình cầu và các van khác
2813054Bộ phận của vòi và van và các sản phẩm tương tự
2813059Dịch vụ sản xuất vòi và van
281428140Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2814012814010Ổ bi hoặc ổ đũa
281402Bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động khác
2814021Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề bằng sắt hoặc thép
2814022Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên
2814023Gối đỡ
2814024Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt, vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn
2814025Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli
2814026Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
2814032814030Các bộ phận của bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2814092814090Dịch vụ sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
281528150Lò nướng, lò luyện và lò nung
281501Lò luyện, lò nung và các bộ phận của chúng
2815011Buồng đốt lò nung; máy nạp nhiên liệu cơ khí, ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự
2815012Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
2815013Lò nung dùng trong công nghiệp và lò dùng trong phòng thí nghiệm dùng điện
2815014Bộ phận của lò nướng, lò luyện và lò nung
2815092815090Dịch vụ sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
281628160Thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
281601Thiết bị nâng, hạ, bốc xếp và các bộ phận của chúng
2816011Hệ ròng rọc và hệ tời (trừ tời nâng kiểu thùng); tời ngang và tời dọc; kích các loại
2816012Cần cẩu của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung thang nâng di động; xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
2816013Xe nâng hạ, xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
2816014Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi gần; máy kéo dùng trong sân ga xe lửa
2816015Thang máy nâng hạ theo chiều đứng, tời nâng kiểu thùng; cầu thang máy và băng tải tự động dùng cho người đi bộ
2816016Máy nâng và băng tải dùng khí nén; máy nâng và băng tải hoạt động liên tục khác để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu
2816017Máy nâng hạ, xếp hoặc dỡ hàng khác
2816019Bộ phận của thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2816022816020Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp dùng cho cần trục, máy đào đất và các máy tương tự
2816092816090Dịch vụ sản xuất thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
281728170Máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
281701Máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính
2817011Máy chữ và máy xử lý văn bản
2817012Máy tính điện tử và các máy ghi, sao, hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán
2817013Máy tính, máy tính tiền, máy đóng dấu miễn cước bưu phí, máy bán vé và các máy tương tự, có gắn với bộ phận tính toán (trừ máy bán hàng, máy ATM và các máy tương tự)
281702Máy văn phòng
2817021Máy photocopy và máy fax loại sử dụng trong văn phòng (trừ loại kết hợp với máy xử lý dữ liệu tự động)
2817022Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng
2817023Máy văn phòng khác
281703Bộ phận của máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2817031Các bộ phận của máy chữ, máy xử lý văn bản và máy tính
2817032Bộ phận và thiết bị kèm theo của máy văn phòng khác
2817092817090Dịch vụ sản xuất máy tính và máy văn phòng; Dịch vụ sản xuất máy móc và các thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
281828180Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ
281801Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ
2818011Dụng cụ cầm tay có gắn động cơ điện
2818012Dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác
281802Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ
2818021Bộ phận của dụng cụ cơ điện cầm tay có gắn động cơ điện
2818022Bộ phận của dụng cụ cầm tay hoạt động bằng năng lượng khác
2818092818090Dịch vụ sản xuất dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ
281928190Máy thông dụng khác
281901Điều hòa không khí, máy hóa lỏng khí; Thiết bị làm lạnh, quạt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819011Bộ trao đổi nhiệt và máy hóa lỏng khí
2819012Máy điều hòa không khí
2819013Thiết bị làm lạnh, đông lạnh và bơm nhiệt trừ loại sử dụng trong gia đình
2819014Các máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí
2819015Quạt công nghiệp, trừ loại sử dụng trong gia đình
281902Máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819021Máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; thiết bị chưng cất hoặc tinh cất; bộ trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí hay các loại chất khí khác
2819022Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng, chất khí trừ thiết bị lọc dầu, xăng và khí nạp dùng cho động cơ đốt trong
2819023Bộ lọc dầu hoặc xăng, bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong
281903Máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại; máy rửa bát đĩa trừ loại sử dụng trong gia đình
2819031Máy làm sạch, rót, đóng kín, bọc chai hoặc các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống
2819032Bình dập lửa; súng phun, máy phun bắn bằng hơi nước hoặc cát và các loại thiết bị cơ tương tự, trừ loại sử dụng trong nông nghiệp
2819033Miếng đệm, tấm lót bằng kim loại
2819034Máy rửa bát đĩa trừ loại dùng trong gia đình
281904Cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác, trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn
2819041Cân máy dùng trong công nghiệp
2819042Cân cá nhân và cân dùng trong gia đình
2819049Cân trọng lượng khác
281905Máy ly tâm, máy cán là và máy bán hàng tự động
2819051Máy ly tâm chưa được phân vào đâu
2819052Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh
2819053Máy bán hàng tự động, kể cả máy đổi tiền lẻ
2819062819060Máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ
2819072819070Máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga
281908Bộ phận của máy thông dụng khác
2819081Bộ phận của máy sản xuất chất khí hoặc khí dạng lỏng; máy sản xuất khí acetylen và các loại máy sản xuất chất khí từ quy trình sản xuất nước tương tự; thiết bị chưng cất hoặc máy tinh cất; bộ phận trao đổi nhiệt; máy hóa lỏng không khí
2819082Bộ phận của máy li tâm chưa được phân vào đâu
2819083Bộ phận của máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc khí
2819084Bộ phận của cân dùng trong gia đình, công nghiệp và cân khác trừ loại cân đo có độ nhạy 5cg hoặc nhậy hơn; của máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục con lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại, thủy tinh; của máy bán hàng tự động
2819085Máy dập lửa; súng phun và các thiết bị tương tự, máy làm nổ cát hoặc hơi nước và các máy động cơ phản lực tương tự, thiết bị cơ khí dùng để chiếu, tán sắc hoặc phun chất lỏng hoặc bột, trừ thiết bị nông nghiệp hoặc chăn nuôi
2819086Bộ phận của máy chưa được phân vào đâu dùng trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ
2819087Bộ phận của máy rửa bát đĩa; Máy làm sạch hoặc làm khô chai hoặc các loại đựng khác; máy lọc, đóng, gắn xi, bọc hoặc dán nhãn chai, thùng, hộp, túi hoặc các loại đựng khác; máy xục khí bia, máy đóng gói hoặc bọc khác
2819088Bộ phận của máy không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga
281909Dịch vụ sản xuất các máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu
2819091Dịch vụ sản xuất máy sản xuất chất khí, máy chưng cất và máy lọc
2819092Dịch vụ sản xuất máy làm sạch, làm khô hộp hoặc chai lọ hoặc các đồ chứa đựng khác; máy dập lửa, súng phun, máy hơi nước hoặc máy phun luồng cát; miếng đệm của tấm lót kim loại
2819093Dịch vụ sản xuất máy cân dùng trong gia đình, công nghiệp và máy cân khác
2819094Dịch vụ sản xuất máy ly tâm, máy cán láng và máy bán hàng tự động; quạt công nghiệp
2819095Dịch vụ sản xuất máy rửa bát đĩa dùng trong công nghiệp
2819096Dịch vụ sản xuất máy chưa được phân vào đâu trong xử lý vật liệu bằng một quá trình thay đổi nhiệt độ
2819097Dịch vụ sản xuất máy và thiết bị không dùng điện để hàn, tán, các máy và thiết bị tăng nhiệt bề mặt dùng ga
282Máy chuyên dụng
282128210Máy nông nghiệp và lâm nghiệp
282101Máy kéo
2821011Máy kéo cầm tay
2821012Máy kéo khác dùng trong nông nghiệp
282102Máy làm đất và gieo cấy
2821021Máy làm đất
2821022Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy
2821023Máy vãi, rắc phân
2821024Máy làm đất khác
2821032821030Máy cắt dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao
282104Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác
2821041Máy cắt khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo
2821042Máy dọn cỏ khô khác
2821043Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng
2821044Máy thu hoạch khác; Máy đập, tuốt lúa
2821052821050Thiết bị cơ khí để phun bắn, gieo vãi hoặc phun áp lực chất lỏng hoặc chất bột trong nông nghiệp
2821062821060Rơ-moóc và bán rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp
282107Máy dùng trong nông nghiệp khác
2821071Máy làm sạch, phân loại hay chọn hạt giống, ngũ cốc hay các loại rau họ đậu đã được làm khô hoặc trứng, hoa quả, các sản phẩm nông sản khác
2821072Máy vắt sữa
2821073Máy chế biến thức ăn cho vật nuôi
2821074Máy chăm sóc, máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
2821075Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp chưa được phân vào đâu
282108Bộ phận của máy móc và thiết bị nông nghiệp
2821081Bộ phận của máy làm đất
2821082Bộ phận của máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân thể thao; máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô, máy dọn cỏ khô khác
2821083Bộ phận của máy nông nghiệp khác
2821084Bộ phận của máy vắt sữa
2821092821090Dịch vụ sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
282228220Máy công cụ và máy tạo hình kim loại
282201Máy công cụ để gia công kim loại hoạt động bằng laser hoặc tương tự; máy trung tâm dùng để gia công kim loại và tương tự
2822011Máy công cụ để gia công kim loại bằng cách bóc tách vật liệu, bằng tia laser, siêu âm và tương tự
2822012Máy trung tâm gia công cơ, máy kết cấu một vị trí và máy nhiều vị trí gia công chuyển dịch để gia công kim loại
282202Máy tiện, khoan, doa, phay, mài, đánh bóng, bào, xọc, chuốt, cắt dùng để gia công kim loại
2822021Máy tiện kim loại
2822022Máy công cụ dùng để khoan, doa, phay kim loại, rên hoặc tarô bằng phương pháp bóc tách kim loại
2822023Máy công cụ dùng để mài, đánh bóng hoặc các công việc hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại
2822024Máy công cụ dùng để bào, xọc, chuốt, cắt bánh răng mài hoặc gia công răng lần cuối; máy cắt đứt và máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại, chưa được phân vào đâu
282203Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại, không cần bóc tách vật liệu
2822031Máy dùng để uốn cong, gấp nếp và nắn thẳng kim loại
2822032Máy đột dập hay máy cắt rãnh hình chữ V (kể cả máy ép), máy xén và đột dập liên hợp
2822033Máy ép thủy lực và máy ép dùng gia công kim loại chưa được phân vào đâu
2822034Máy công cụ khác dùng để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
2822035Máy và dụng cụ hàn các loại; máy, dụng cụ xì nóng kim loại hoặc gốm kim loại
2822042822040Bộ phận và phụ tùng của máy công cụ dùng để gia công kim loại
282205Máy gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự; Máy mạ điện
2822051Máy công cụ dùng để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự; Máy gia công nguội thủy tinh
2822052Máy công cụ dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự; Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ sơ sợi hoặc dăm gỗ hay từ các vật liệu bằng gỗ khác; Các loại máy khác dùng xử lý gỗ hoặc lie
2822053Máy mạ điện
282206Dụng cụ kẹp và bộ phận, phụ tùng của máy dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, nhựa cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
2822061Giá kẹp dụng cụ
2822062Bộ phận và phụ tùng của máy móc dùng để gia công đá, gỗ và nguyên vật liệu cứng tương tự
282209Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại và các máy công cụ khác
2822091Dịch vụ sản xuất máy tạo hình kim loại
2822092Dịch vụ sản xuất các máy công cụ khác
282328230Máy luyện kim
282301Máy luyện kim và các bộ phận của chúng
2823011Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
2823012Máy cán và trục cán của máy cán
2823013Bộ phận của lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hay đúc kim loại
2823014Bộ phận của máy cán kim loại
2823092823090Dịch vụ sản xuất máy luyện kim
282428240Máy khai thác mỏ và xây dựng
282401Máy khai thác mỏ
2824011Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục, chuyên sử dụng dưới lòng đất
2824012Máy đào đường hầm, máy cắt vỉa than hoặc đá, máy khoan hoặc máy đào sâu khác
282402Máy ủi, san bằng, cạo, nạo vét, đào, đầm, nện, máy chuyển động khác, loại tự hành dùng cho đất, khai khoáng hoặc quặng
2824021Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng, loại tự hành
2824022Máy san đất, loại tự hành
2824023Máy cạp đất, loại tự hành
2824024Máy đầm và xe lăn đường, loại tự hành
2824025Máy xúc ủi cơ khí và máy đào đất bề mặt
2824026Máy khác, loại tự hành, dùng cho các công việc về đất, khoáng hoặc quặng chưa được phân vào đâu
2824027Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ
282403Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao
2824031Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn
2824032Máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc bột nhão; Máy để tạo khuôn đúc bằng cát
2824042824040Máy kéo bánh xích
2824052824050Máy khai thác mỏ và xây dựng khác
282406Bộ phận của máy khai thác mỏ và xây dựng
2824061Bộ phận của máy khoan, máy đào sâu khác dùng trong công việc về đất
2824062Bộ phận của máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hay nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác ở dạng rắn; máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc tạo khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gồm nhão, xi măng chưa đông cứng
2824063Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc lưỡi nghiêng
2824092824090Dịch vụ sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
282528250Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
282501Máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá, trừ các bộ phận của chúng
2825011Máy tách kem
2825012Máy chế biến sữa
2825013Máy dùng để xay sát hoặc chế biến ngũ cốc hoặc rau khô chưa được phân vào đâu
2825014Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các đồ uống tương tự
2825015Lò làm bánh, không dùng điện; máy dùng để làm nóng đồ uống hoặc chế biến thực phẩm, trừ các máy dùng trong gia đình
2825016Máy sấy nông sản
2825017Máy chế biến thực phẩm hay đồ uống (bao gồm cả dầu, mỡ) chưa phân vào đâu
2825019Máy chế biến hay đóng gói thuốc lá chưa được phân vào đâu
2825022825020Máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt, ngũ cốc hoặc rau đậu khô
282503Bộ phận của máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2825031Bộ phận của máy dùng cho chế biến đồ uống hay thực phẩm
2825032Bộ phận của máy dùng cho chế biến thuốc lá
2825033Bộ phận của máy dùng để làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô; máy dùng trong công nghiệp xay xát, chế biến ngũ cốc hoặc rau họ đậu sấy khô
2825092825090Dịch vụ sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
282628260Máy cho ngành dệt, may và da
282601Máy dùng cho chuẩn bị xe sợi, dệt và máy dệt vải
2826011Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
2826012Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; Máy kéo, đậu, xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang)
2826013Máy dệt
2826014Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi cuốn, sản xuất vải tuyn, ren, thuê, trang trí, dây tết hoặc lưới và chần sợi nổi vòng
2826015Máy phụ trợ sử dụng cùng với máy nhuộm, khâu, thêu, đan móc hoặc các máy tương tự
282602Máy dệt vải khác và sản xuất trang phục bao gồm máy khâu
2826021Máy giặt, làm sạch, làm ướt, là, làm khô, ép, quấn, và các loại tương tự dùng cho sợi dệt, vải và máy hoàn tất phớt
2826022Máy giặt loại dùng cho hiệu giặt là quần áo; máy giặt khô; máy sấy với sức chứa > 10kg vải khô
2826023Máy làm khô quần áo bằng ty tâm
2826024Máy khâu, trừ máy khâu sách và máy khâu gia đình
2826032826030Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc; máy để sản xuất, sửa chữa giày dép, sản phẩm khác từ da sống, da thuộc, trừ các loại máy may
2826042826040Máy khâu loại dùng cho gia đình
282605Bộ phận và các phụ kiện của máy dệt, máy xe sợi và máy khác để sản xuất vải dệt, quần áo và chế biến da
2826051Bộ phận và các phụ kiện của máy xe sợi và máy dệt
2826052Bộ phận của máy khác dùng dệt vải và sản xuất trang phục bao gồm máy khâu
2826053Bộ phận của máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống, da thuộc hoặc máy để sản xuất hay sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy may
2826092826090Dịch vụ sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829Máy chuyên dụng khác
282912829102829100Máy sản xuất vật liệu xây dựng
28299Máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
282991Máy sản xuất giấy, bìa và các bộ phận của chúng
2829911Máy sản xuất bột giấy, giấy, bìa
2829912Bộ phận của máy dùng sản xuất bột giấy, giấy, bìa
2829913Máy sấy gỗ, bột giấy, giấy, bìa; máy sấy không dùng trong gia đình chưa được phân vào đâu
2829919Dịch vụ sản xuất máy sản xuất giấy và bìa
282992Máy gia công cao su và nhựa
2829921Máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
2829922Bộ phận của máy gia công nhựa, cao su, sản phẩm từ nhựa, cao su chưa được phân vào đâu
2829929Dịch vụ sản xuất máy làm cao su và nhựa
282993Máy in, máy đóng sách và các bộ phận của chúng
2829931Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
2829932Máy móc, dụng cụ và các thiết bị dùng để sắp chữ in hoặc chế bản, dùng để làm bản khắc in
2829933Máy in sử dụng các bộ phận in như bát chữ, trục lăn và các bộ phận in khác, trừ máy in offset loại sử dụng trong văn phòng
2829939Máy in khác chưa được phân vào đâu
282994Máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt
2829941Máy và thiết bị sản xuất khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng
2829942Máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp
2829943Máy và thiết bị sản xuất tấm màn hình dẹt
2829944Máy và thiết bị sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang; lắp ghép thiết bị bán dẫn hoặc các mạch điện tử tích hợp và bộ phận nâng, giữ, xếp vào hoặc tháo dỡ khối bán dẫn, tấm bán dẫn mỏng, thiết bị bán dẫn, mạch điện tử tích hợp và tấm màn hình dẹt
282995Máy chuyên dụng chưa được phân vào đâu
2829951Máy và thiết bị để tách chất đồng vị và bộ phận của chúng
2829952Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, bóng đèn ống, đèn chân không hoặc đèn nháy với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hay đồ thủy tinh
2829953Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão
2829954Rô bốt công nghiệp chưa được phân vào đâu
2829955Máy làm mát không khí bằng bay hơi
2829959Máy và thiết bị cơ khí khác có chức năng riêng biệt chưa được phân vào đâu
2829962829960Bộ phận của máy in và máy đóng sách
282997Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt; Bộ phận của máy chuyên dụng khác
2829971Bộ phận của máy và thiết bị sử dụng riêng hoặc chủ yếu để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, các thiết bị chất bán dẫn, vi mạch điện hoặc màn hình dẹt
2829972Bộ phận của máy chuyên dụng khác
2829992829990Dịch vụ sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu
29Xe có động cơ, rơ moóc
291291029100Xe có động cơ
291001Động cơ đốt trong của xe có động cơ
2910011Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh ≤ 1000cc
2910012Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng cho xe có động cơ với dung tích xilanh > 1000cc
2910013Động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén dùng cho xe có động cơ, trừ loại dùng cho đầu máy xe lửa hoặc xe điện
2910022910020Xe có động cơ chở dưới 10 người, kể cả xe chở người có khoang hành lý riêng
2910032910030Xe có động cơ chở được từ 10 người trở lên
291004Xe có động cơ vận tải hàng hóa
2910041Xe có động cơ vận tải hàng hóa, trừ xe kéo đường bộ
2910042Xe kéo đường bộ dùng cho bán rơ moóc (rơ moóc một trục)
2910043Khung gầm đã lắp động cơ dùng cho xe có động cơ
291005Xe có động cơ loại chuyên dụng
2910051Xe tải cần trục
2910052Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết, xe ô tô dùng trong sân gôn và các loại xe tương tự
2910059Xe có động cơ loại chuyên dụng khác
2910062910060Xe có động cơ tái sản xuất
2910092910090Dịch vụ sản xuất xe có động cơ
292292029200Thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2920012920010Thân xe có động cơ
292002Rơ moóc và bán rơ moóc; thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải
2920021Thùng chứa (container) được thiết kế và trang bị đặc biệt để vận chuyển theo 1 hoặc nhiều loại hình vận tải
2920022Rơ moóc và bán rơ moóc
2920092920090Dịch vụ sản xuất, tu sửa, lắp ráp, trang bị thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc, thùng xe
293293029300Phụ tùng và bộ phận phụ trợ dùng cho xe có động cơ
293001Thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và động cơ của chúng
2930011Bộ dây đánh lửa và bộ dây khác sử dụng cho xe có động cơ, máy bay hoặc tàu thuyền
2930012Buji; manhêtô đánh lửa; máy phát điện tử, bánh đà từ tính; bộ phân phối; cuộn dây đánh lửa
2930013Động cơ khởi động và máy tổ hợp hai tính năng khởi động và phát điện; máy phát điện khác
2930014Thiết bị tín hiệu bằng điện dùng cho xe có động cơ; Cần gạt nước, sương, tuyết trên kính chắn
2930015Bộ phận thiết bị điện khác dùng cho xe có động cơ và động cơ của chúng
2930019Dịch vụ sản xuất thiết bị điện và điện tử dùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúng
293002Bộ phận khác và các phụ tùng cho xe có động cơ và các động cơ của chúng
2930021Ghế ngồi dùng cho xe có động cơ
2930022Dây đai, túi khí an toàn
2930023Các bộ phận và phụ tùng khác của xe có động cơ
2930024Các bộ phận và phụ tùng chưa được phân vào đâu của xe có động cơ
2930025Bộ phận của rơ moóc và bán rơ moóc, bộ phận của xe có động cơ không chuyển động bằng cơ khí hóa
2930026Dịch vụ lắp ráp toàn bộ cho xe có động cơ
2930027Dịch vụ lắp ráp các bộ phận và phụ tùng cho xe có động cơ chưa được phân vào đâu
2930029Dịch vụ sản xuất các bộ phận và phụ tùng khác cho xe có động cơ và các động cơ chúng
30Phương tiện vận tải khác
301Tàu và thuyền
301130110Tàu và cấu kiện nổi
3011013011010Tàu hải quân
301102Tàu và thuyền lớn dùng để chở người và hàng hóa
3011021Tàu thủy chở khách, du thuyền và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người, phà các loại
3011022Tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng
3011023Tàu đông lạnh, trừ tàu chở chất lỏng và khí hóa lỏng
3011024Tàu thuyền lớn khác chuyên chở người và hàng hóa
301103Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hay bảo quản thủy sản đánh bắt
3011031Tàu đánh bắt thủy hải sản; các loại tàu chuyên dụng dùng trong đánh bắt và bảo quản thủy sản
3011032Tàu kéo và tàu đẩy
3011033Tàu hút nạo vét; cần cẩu nổi; các tàu khác
3011043011040Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
3011053011050Cấu kiện nổi khác
301109Dịch vụ chuyển đổi, dựng lại và trang bị tàu, nền và cấu kiện nổi; dịch vụ sản xuất tàu và cấu kiện nổi
301230120Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí
3012013012010Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
3012093012090Dịch vụ sản xuất thuyền, xuồng thể thao và giải trí
302302030200Đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe
3020013020010Đầu máy đường sắt và toa tiếp liệu đầu máy
3020023020020Toa xe lửa hoặc xe điện tự hành, toa chở hàng, toa trần (trừ xe bảo dưỡng hoặc phục vụ)
302003Đầu máy - toa xe lửa khác
3020031Xe bảo dưỡng hoặc phục vụ dùng trong đường sắt hay đường xe điện, loại tự hành hoặc không
3020032Toa xe lửa hay xe điện chở khách, toa hành lý, toa bưu điện và toa xe lửa hay xe điện chuyên dùng cho mục đích đặc biệt khác, không tự hành
3020033Toa xe lửa hoặc xe điện chở hàng và toa goòng không tự hành
3020043020040Tín hiệu bằng điện, thiết bị an toàn hoặc thiết bị điều khiển chuyển động của đường ray xe lửa, đường xe điện, đường bộ, đường thủy nội địa, bãi đỗ xe, cảng hoặc sân bay
3020053020050Bộ phận của đầu máy toa xe; thiết bị tín hiệu bằng cơ dùng cho các ngành đường
302009Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa; Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa và toa xe
3020091Dịch vụ tu sửa và trang bị (toàn bộ) của đường ray xe lửa, đầu máy xe điện và toa xe lửa
3020099Dịch vụ sản xuất đầu máy xe lửa và toa xe
303303030300Máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
303001Mô tơ và động cơ dùng cho phương tiện bay và tàu vũ trụ; thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay, dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự và thiết bị huấn luyện bay mặt đất và bộ phận của chúng
3030011Động cơ đốt trong xoay chiều kiểu piston đánh lửa dùng cho máy bay
3030012Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt
3030013Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực
3030014Thiết bị phóng dùng cho phương tiện bay; dàn hãm tốc độ dùng cho tàu sân bay hoặc sân bay hoặc thiết bị tương tự; thiết bị huấn luyện bay mặt đất; các bộ phận của thiết bị trên
3030015Bộ phận của tua bin phản lực và tua bin cánh quạt
3030023030020Khí cầu và khinh khí cầu điều khiển được; tàu lượn, tàu lượn treo và các phương tiện bay khác không dùng động cơ
303003Máy bay trực thăng và phương tiện bay khác
3030031Máy bay trực thăng
3030032Máy bay và phương tiện bay khác với trọng lượng không tải không quá 2000kg
3030033Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 2000kg nhưng
3030034Máy bay và các phương tiện bay khác với trọng lượng không tải > 15000kg
3030043030040Tàu vũ trụ (gồm cả vệ tinh) và phương tiện đẩy để phóng tàu vũ trụ
3030053030050Bộ phận của máy bay và tàu vũ trụ
3030063030060Dịch vụ sửa chữa lớn máy bay và tàu vũ trụ
3030093030090Dịch vụ sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan
304304030400Xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
304001Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác và các bộ phận của chúng
3040011Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác
3040012Bộ phận của xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác
3040093040090Dịch vụ sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội
309Phương tiện và thiết bị vận tải chưa được phân vào đâu
309130910Mô tô, xe máy
3091013091010Xe mô tô và xe thùng
3091023091020Các bộ phận và phụ tùng của xe mô tô, xe máy và xe thùng
309103Động cơ đốt trong, loại được sử dụng cho xe mô tô
3091031Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc chuyển động quay tròn đốt cháy bằng tia lửa điện dung tích xi lanh
3091032Động cơ piston đốt trong chuyển động qua lại được mồi bằng tia lửa dùng cho xe với dung tích xi lanh > 1000cm3
3091093091090Dịch vụ sản xuất mô tô, xe máy
309230920Xe đạp và xe cho người tàn tật
3092013092010Xe đạp và các loại xe đạp khác không có động cơ
3092023092020Xe cho người tàn tật
3092033092030Xe đẩy trẻ em
3092043092040Bộ phận và linh kiện của xe đạp và xe đạp khác, không có động cơ
3092053092050Bộ phận và linh kiện của xe dành cho người tàn tật không có động cơ
3092093092090Dịch vụ sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
309930990Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3099013099010Phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3099093099090Dịch vụ sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
313103100Giường, tủ, bàn, ghế
31001310010Giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3100101Ghế gỗ và ghế bằng các vật liệu tương tự
3100102Đồ nội thất bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự trừ ghế gỗ
3100103Bộ phận của ghế, đồ nội thất bằng gỗ và các vật liệu tương tự
3100104Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất mới bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự
3100105Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng gỗ và bằng các vật liệu tương tự
31009310090Giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3100901Ghế bằng vật liệu khác trừ ghế gỗ
3100902Đồ nội thất bằng vật liệu khác (trừ đồ nội thất bằng gỗ và ghế các loại)
3100903Bộ phận của đồ nội thất bằng vật liệu khác (trừ gỗ và các vật liệu tương tự)
3100904Dịch vụ hoàn thiện đồ nội thất bằng các vật liệu khác trừ gỗ
3100905Dịch vụ sản xuất đồ nội thất bằng các vật liệu khác trừ gỗ
310094Đệm giường và khung đệm
3100941Khung đệm
3100949Dịch vụ sản xuất đệm
32Sản phẩm chế biến, chế tạo khác
321Đồ kim hoàn, đồ giả kim hoàn và các chi tiết liên quan
321132110Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
321101Tiền kim loại
3211011Tiền kim loại
3211019Dịch vụ sản xuất đồng tiền xu
321102Đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3211021Ngọc trai cấy, đá quý hoặc bán quý bao gồm nhân tạo hoặc tái tạo, đã gia công nhưng chưa xâu chuỗi, gắn hoặc nạm dát
3211022Kim cương công nghiệp, đã gia công; bụi và bột của đá quý hoặc bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp
3211023Đồ kim hoàn, sản phẩm của đồ kim hoàn và các chi tiết của chúng; sản phẩm của đồ vàng hoặc đồ bạc và các chi tiết của chúng
3211024Sản phẩm khác từ kim loại quý; các sản phẩm từ ngọc trai tự nhiên hoặc ngọc trai nuôi cấy, đá quý hoặc bán quý
3211029Dịch vụ sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
321232120Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3212013212010Đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3212093212090Dịch vụ sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
322322032200Nhạc cụ
322001Nhạc cụ
3220011Đàn piano và đàn dây có phím bấm khác
3220012Nhạc cụ có dây khác
3220013Nhạc cụ hơi
3220014Nhạc cụ mà âm thanh được tạo ra hoặc phải khuyếch đại bằng điện
3220015Các loại nhạc cụ khác
3220016Các bộ phận của nhạc cụ; máy nhịp, thanh mẫu, tiêu và sáo các loại
3220093220090Dịch vụ sản xuất nhạc cụ
323323032300Dụng cụ thể dục, thể thao
323001Ván trượt tuyết và các thiết bị trượt tuyết khác, lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt, giầy ống trượt tuyết
3230011Ván trượt tuyết
3230012Dây buộc ván trượt
3230013Lưỡi giầy trượt băng và lưỡi trượt có bánh xe kể cả giầy trượt có gắn lưỡi trượt
3230014Các thiết bị trượt tuyết khác
3230015Giày ống trượt tuyết, giày ống trượt tuyết việt dã
323002Thiết bị thể thao dưới nước và thiết bị dùng cho thể dục và điền kinh
3230021Ván trượt nước, ván lướt sóng, ván buồm và các thiết bị thể thao dưới nước khác
3230022Thiết bị và dụng cụ dùng cho thể dục và điền kinh
323003Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời (gồm găng tay thể thao, các thiết bị chơi gôn, thiết bị cho môn bóng bàn và vợt tennis) bể bơi và bể bơi nông
3230031Găng tay thiết kế đặc biệt dùng trong thể thao
3230032Vợt tennis, vợt cầu lông hoặc các vợt tương tự khác, đã hoặc chưa căng lưới; vợt bóng bàn
3230033Bóng thể thao các loại
3230034Bàn bóng bàn
3230035Gậy chơi gôn
3230036Bể bơi, bể bơi nông
3230037Thiết bị và dụng cụ khác dùng cho thể thao hoặc trò chơi ngoài trời
323004Cần câu và các loại dây câu khác; vợt lưới bắt cá, vợt lưới bắt bướm và các loại vợt lưới tương tự; chim giả làm mồi và các dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn tương tự
3230041Thiết bị câu và bắt cá
3230049Dụng cụ cần thiết dùng cho săn hoặc bắn khác chưa phân vào đâu
3230093230090Dịch vụ sản xuất dụng cụ và thiết bị thể dục, thể thao
324324032400Đồ chơi, trò chơi
324001Búp bê, đồ chơi hình con vật hoặc sinh vật không phải hình người và các bộ phận của chúng
3240023240020Xe điện đồ chơi và đường ray, đèn hiệu và các phụ tùng khác của chúng; bộ đồ chơi lắp ráp có mẫu thu nhỏ theo tỷ lệ và các bộ xếp hình và đồ chơi xây dựng khác
324003Đồ chơi khác, bao gồm cả đồ chơi nhạc cụ
3240031Xe đạp ba bánh, xe đẩy, xe có bàn đạp và đồ chơi tương tự có bánh, xe của búp bê
3240032Đồ chơi đố trí
3240039Đồ chơi và trò chơi chưa được phân vào đâu
324004Trò chơi khác
3240041Bộ bài
3240042Các dụng cụ cho trò chơi bida, các sản phẩm trong hội chợ vui chơi; trò chơi trên bàn hoặc trò chơi trong nhà; trò chơi khác dùng đồng xu hoặc đĩa điều khiển
3240043Vòng ngựa gỗ, đu và các trò chơi tại khu giải trí
3240093240090Dịch vụ sản xuất trò chơi và đồ chơi
3253250Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
32501Thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
325011Thiết bị, dụng cụ y tế, phẫu thuật và nha khoa
3250111Thiết bị và dụng cụ (trừ ống tiêm, kim và các đồ tương tự) dùng trong nha khoa
3250112Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc trong phòng thí nghiệm
3250113Các thiết bị và dụng cụ khác dùng trong y khoa, phẫu thuật hoặc thú y
3250123250120Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y; ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự có thể xoay, ngả và nâng hạ và các bộ phận
325013Kính, thủy tinh thể và các bộ phận của chúng
3250131Kính đeo, kính bảo hộ và các loại tương tự, để điều chỉnh, bảo vệ mắt hoặc loại khác
3250132Khung và gọng kính đeo, kính bảo hộ hoặc các loại tương tự
3250134Bộ phận của khung và gọng kính đeo
3250193250190Dịch vụ sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa
32502Dụng cụ chỉnh hình, phục hồi chức năng
325021Thiết bị và dụng cụ chữa bệnh; bộ phận giả và dụng cụ chỉnh hình
3250211Thiết bị và dụng cụ trị liệu; máy thở
3250212Dụng cụ chỉnh hình; bộ phận nhân tạo của cơ thể người
3250293250290Dịch vụ sản xuất dụng cụ chỉnh hình
329329032900Sản phẩm khác chưa được phân vào đâu
329001Chổi và bàn chải
3290011Chổi và bàn chải dùng để làm sạch trong gia đình
3290012Bàn chải đánh răng, bàn chải tóc và các bàn chải khác dùng cho người; bút lông, bút vẽ và bàn chải dùng để trang điểm
3290013Bàn chải, chổi khác chưa được phân vào đâu
3290019Dịch vụ sản xuất chổi và bàn chải
329002Hàng hóa sản xuất chưa được phân vào đâu
3290021Mũ bảo hộ; mũ có vành và mũ lưỡi trai khác bằng cao su hoặc nhựa
3290022Bút viết các loại
3290023Bộ phận của các loại bút viết
3290024Phấn viết, phấn vẽ, than vẽ, sáp màu
3290025Con dấu
3290026Ruy băng đánh máy hoặc tương tự đã phủ mực hay làm sẵn bằng cách khác để in ấn
329003Ô; gậy đi bộ; khuy, khóa bấm; khóa kéo và các bộ phận của chúng
3290031Ô (dù) các loại; gậy đi bộ
3290032Các bộ phận và các phụ kiện của ô (dù), gậy đi bộ
3290033Khuy, khuy bấm, khóa bấm, khuy tán bấm, lõi khuy, khuy chưa hoàn chỉnh và bộ phận của khuy
3290034Khóa kéo và các bộ phận của chúng
329004Tóc người hoặc lông động vật dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự; tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt
3290041Tóc người, lông động vật đã qua xử lý hoặc loại vật liệu dệt khác dùng để làm tóc giả và các sản phẩm tương tự
3290042Tóc giả, râu giả, lông mi giả, độn tóc và các loại tương tự từ tóc người, lông động vật và từ nguyên liệu dệt
329005Bật lửa, tẩu thuốc và các bộ phận của chúng; các sản phẩm từ nguyên liệu dễ cháy; Bình đựng nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng
3290051Bật lửa; tẩu thuốc và các bộ phận của tẩu thuốc
3290052Bộ phận bật lửa dùng để hút thuốc và các bật lửa khác (trừ đá lửa, bấc); hợp chất dẫn lửa; các vật từ nguyên liệu dễ cháy
3290053Bình đã có nhiên liệu khí lỏng hoặc khí hóa lỏng chứa dung tích
329006Sản phẩm khác còn lại chưa được phân vào đâu
3290061Các đồ dùng trong giải trí, ngày lễ hội, bao gồm các trò ảo thuật và các vật lạ gây cười
3290062Lược, trâm cài tóc và các đồ tương tự; kẹp tóc; cặp xoắn tóc; bình xịt dầu thơm, vòi và đầu của bình xịt
3290063Dụng cụ, máy và mô hình được thiết kế cho mục đích trưng bày không phù hợp để sử dụng cho các mục đích khác
3290064Nến, nến cây và các loại tương tự
3290065Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng
3290069Đồ tạp hóa khác chưa được phân vào đâu
3290073290070Dịch vụ nhồi bông thú
3290093290090Dịch vụ sản xuất các hàng hóa sản xuất khác chưa được phân vào đâu
33Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng và lắp đặt máy móc và thiết bị
331Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị và sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
331133110331100Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn
3311001Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm cấu kiện kim loại
3311002Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thùng, bể chứa làm bằng kim loại
3311003Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các máy phát điện bằng hơi nước ngoại trừ nồi hơi làm nóng nước
3311004Dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng vũ khí, đạn dược bằng kim loại
3311009Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm từ kim loại đúc sẵn khác
331233120Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
331201Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị thông dụng
3312011Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ và tua bin trừ máy bay, tàu lượn, mô tô, xe máy và xe đạp máy
3312012Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị năng lượng chiết lưu, điều khiển máy bơm, máy nén, vòi và van điều khiển chất lỏng
3312013Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng trụ, bánh răng, sự truyền động bằng pin và hệ thống bánh răng
3312014Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng lò, lò luyện kim và lò nung
3312015Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nâng và băng tải hoạt động liên tục
3312016Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và các phụ kiện của chúng)
3312017Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các dụng cụ cầm tay có động cơ
3312018Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh và thông gió
3312019Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thông dụng khác chưa được phân vào đâu
331202Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng
3312021Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy nông nghiệp và lâm nghiệp
3312022Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy tạo hình kim loại và công cụ máy móc
3312023Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho luyện kim
3312024Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho khai thác mỏ và xây dựng
3312025Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
3312026Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng để sản xuất các sản phẩm dệt, quần áo và đồ da thuộc
3312027Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy sản xuất giấy và bao bì bằng giấy
3312028Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su
3312029Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc chuyên dụng khác
331333130331300Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3313001Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị đo đạc và thiết bị dùng trong đo lường, nghiên cứu và dùng cho ngành hàng hải
3313002Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
3313003Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị quang học chuyên dụng và thiết bị chụp ảnh
3313004Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng các thiết bị điện chuyên dụng khác
331433140331400Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3314001Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng động cơ điện, máy phát điện, máy biến thế, thiết bị phân phối và điều khiển điện
3314009Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị điện chuyên dụng khác
331533150331500Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3315001Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng tàu, thuyền
3315002Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy bay và tàu vũ trụ
3315003Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các đầu máy xe lửa và đường ray
3315004Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng xe chiến đấu quân sự
3315009Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng các phương tiện vận tải khác chưa phân vào đâu
3319331903319003319000Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
332332033200Dịch vụ lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
332001Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại, trừ máy móc và thiết bị
3320011Dịch vụ lắp đặt các thiết bị sản xuất hơi nước, trừ nồi hơi nước nóng trung tâm, kể cả dịch vụ lắp đặt hệ thống ống dẫn bằng kim loại trong nhà máy công nghiệp
3320019Dịch vụ lắp đặt các sản phẩm được chế tạo bằng kim loại khác, trừ máy móc và thiết bị
332002Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng
3320021Dịch vụ lắp đặt máy văn phòng và máy dùng để tính toán
3320029Dịch vụ lắp đặt cho máy thông dụng khác chưa được phân vào đâu
332003Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng
3320031Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng trong công nghiệp
3320032Dịch vụ lắp đặt máy tạo hình kim loại
3320033Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho luyện kim
3320034Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho khai thác
3320035Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho chế biến thực phẩm, đồ uống và sản xuất thuốc lá sợi
3320036Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất dệt, quần áo và đồ da
3320037Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất giấy và bao bì bằng giấy
3320038Dịch vụ lắp đặt máy và thiết bị dùng cho sản xuất chất dẻo và cao su
3320039Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng khác
332004Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện, điện tử và quang học
3320041Dịch vụ lắp đặt máy chuyên dụng dùng trong y tế, các thiết bị đo độ chính xác và các thiết bị quang học
3320042Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện tử chuyên dụng
3320043Dịch vụ lắp đặt thiết bị điện
3320053320050Dịch vụ lắp đặt thiết bị kiểm tra quy trình công nghiệp
3320093320090Dịch vụ lắp đặt máy móc thiết bị công nghiệp khác chưa được phân vào đâu
DĐIỆN, KHÍ ĐỐT, NƯỚC NÓNG, HƠI NƯỚC VÀ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
35Điện, khí đốt, nước nóng, hơi nước và điều hòa không khí
3513510Điện sản xuất, dịch vụ truyền tải và phân phối điện
351013510103510100Điện sản xuất
35102Dịch vụ truyền tải và phân phối điện
3510213510210Dịch vụ truyền tải điện
351022Dịch vụ phân phối điện
3510221Dịch vụ phân phối điện
3510222Dịch vụ bán điện
352352035200Khí đốt, dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3520013520010Khí than đá, khí than ướt, khí máy phát và các loại khí tương tự trừ các loại khí dầu mỏ và các loại khí hidrocacbon khác
352002Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3520021Dịch vụ phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3520022Dịch vụ bán khí đốt bằng đường ống
3533530Hơi nước, nước nóng, nước đá; dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng, nước đá và điều hòa không khí bằng đường ống
35301Hơi nước, nước nóng; dịch vụ phân phối hơi nước, nước nóng và điều hòa không khí bằng đường ống
353011Hơi nước và nước nóng; dịch vụ phân phối hơi nước và nước nóng bằng đường ống
3530111Hơi nước và nước nóng
3530112Dịch vụ phân phối hơi nước và điều hòa không khí bằng đường ống
35302353020Nước đá, dịch vụ cung cấp nước đá làm lạnh và khí lạnh
3530201Nước đá
3530202Dịch vụ cung cấp nước đá làm lạnh và khí lạnh
ENƯỚC TỰ NHIÊN KHAI THÁC; DỊCH VỤ QUẢN LÝ VÀ XỬ LÝ RÁC THẢI, NƯỚC THẢI
36360360036000Nước tự nhiên khai thác
360001Nước tự nhiên khai thác
3600011Nước uống được
3600012Nước không uống được
3600023600020Dịch vụ phân phối nước bằng đường ống
3600033600030Dịch vụ mua bán nước bằng đường ống
373703700Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải
370013700103700100Dịch vụ thoát nước
370023700203700200Dịch vụ xử lý nước thải
38Dịch vụ thu gom, xử lý và tiêu hủy rác thải; tái chế phế liệu
381Dịch vụ thu gom rác thải
381138110Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại
381101Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại
3811011Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại có thể tái chế
3811012Dịch vụ thu gom rác thải không độc hại không thể tái chế
381102Rác thải không độc hại đã thu gom
3811021Rác thải không độc hại đã thu gom không thể tái chế
3811022Rác thải không độc hại đã thu gom có thể tái chế
3811033811030Cấu kiện để phá dỡ
3811043811040Dịch vụ phân loại và chuẩn bị xử lý rác thải không độc hại
3812Dịch vụ thu gom rác thải độc hại
381213812103812100Dịch vụ thu gom rác thải y tế
38129Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác
3812913812910Dịch vụ thu gom rác thải độc hại khác
3812923812920Rác thải độc hại đã thu gom
3812933812930Dịch vụ phân loại chuẩn bị xử lý rác thải độc hại
382Xử lý và tiêu hủy rác thải
382138210Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3821013821010Dịch vụ xử lý rác thải không độc hại cho việc tiêu hủy
3821023821020Dịch vụ tiêu hủy rác thải không độc hại
3821033821030Dung môi hữu cơ thải
3821043821040Xỉ và tro từ quá trình đốt rác thải
3822Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
382213822103822100Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải y tế
382293822903822900Dịch vụ xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác
3833830Dịch vụ tái chế phế liệu, vật liệu thứ cấp
38301Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
3830113830110Dịch vụ tháo dỡ cấu kiện kim loại
383012Vật liệu kim loại thứ cấp; dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
3830121Vật liệu kim loại quí thứ cấp
3830122Vật liệu kim loại khác thứ cấp
3830123Dịch vụ tái chế phế liệu kim loại
38302383020Phế liệu phi kim loại; dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại
3830201Vật liệu phi kim loại thứ cấp khác
3830202Dịch vụ tái chế phế liệu phi kim loại
39390390039000Dịch vụ xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
3900013900010Dịch vụ xử lý ô nhiễm và dịch vụ làm sạch
3900023900020Dịch vụ xử lý khác và dịch vụ kiểm soát ô nhiễm chuyên biệt
FSẢN PHẨM XÂY DỰNG
41410410041000Nhà các loại và dịch vụ xây dựng nhà
410001Nhà
4100011Nhà để ở
4100012Nhà không để ở
410002Dịch vụ xây dựng nhà
4100021Dịch vụ xây nhà để ở
4100022Dịch vụ xây nhà không để ở
42Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng công trình
4214210Đường sắt và đường bộ, dịch vụ xây dựng đường sắt, đường bộ
42101421010Đường sắt, dịch vụ xây dựng đường sắt
4210101Đường sắt
4210109Dịch vụ xây dựng đường sắt
42102Công trình đường bộ, dịch vụ xây dựng đường bộ
421021Đường bộ và đường sân bay
4210211Đường bộ và đường sân bay
4210219Dịch vụ xây dựng đường bộ và đường sân bay
421022Cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm và dịch vụ xây dựng
4210221Cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm
4210229Dịch vụ xây dựng cầu, đường cao tốc trên cao, đường ngầm
422422042200Công trình công ích và dịch vụ xây dựng công trình công ích
422001Công trình đường ống, hệ thống nước và dịch vụ
4220011Đường ống dẫn chất khí và chất lỏng đường dài
4220012Đường ống dẫn chất lỏng và chất khí nội vùng
4220013Kênh tưới tiêu và hệ thống thoát nước ngầm
4220014Trạm bơm nước
4220015Nhà máy xử lý nước và nước thải
4220019Dịch vụ xây dựng đường ống và hệ thống nước
422002Công trình điện, viễn thông và dịch vụ xây dựng
4220021Công trình đường dây điện và viễn thông đường dài
4220022Trạm điện, viễn thông đường dài
4220023Công trình đường dây điện và viễn thông nội vùng
4220024Trạm điện, viễn thông nội vùng
4220025Nhà máy điện
4220029Dịch vụ xây dựng công trình điện và viễn thông
429429042900Công trình kỹ thuật dân dụng khác
429001Công trình thủy và dịch vụ xây dựng công trình thủy
4290011Công trình cảng
4290012Công trình đập nước
4290013Dịch vụ xây dựng công trình thủy
429009Công trình kỹ thuật dân dụng và dịch vụ xây dựng khác chưa phân vào đâu
4290091Công trình về khai thác và chế biến, chế tạo
4290092Công trình thể thao, giải trí ngoài trời
4290093Công trình kỹ thuật dân dụng khác còn lại chưa phân vào đâu
4290094Dịch vụ xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác chưa phân vào đâu
43Dịch vụ xây dựng chuyên dụng
431Dịch vụ phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng
4311431104311004311000Dịch vụ phá dỡ
4312431204312004312000Dịch vụ chuẩn bị mặt bằng (bao gồm cả dịch vụ khoan thăm dò)
432Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước và lắp đặt xây dựng khác
4321432104321004321000Dịch vụ lắp đặt hệ thống điện
4322Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
432214322104322100Dịch vụ lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước
43222432220Dịch vụ lắp đặt hệ thống hơi nước, thông gió, điều hòa không khí và đường khí đốt (gas)
4322201Dịch vụ lắp đặt hệ thống hơi nước, thông gió và điều hòa không khí
4322202Dịch vụ lắp đặt đường khí đốt (gas)
432943290Dịch vụ lắp đặt xây dựng khác
4329014329010Dịch vụ lắp đặt các tấm cách ly
4329024329020Dịch vụ lắp đặt đường sắt và rào chắn
4329034329030Dịch vụ lắp đặt khác chưa phân vào đâu
43343304330043300Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng
4330001Dịch vụ trát vữa
4330002Dịch vụ lắp ghép
4330003Dịch vụ lợp ngói và mái
4330004Dịch vụ sơn
4330009Dịch vụ hoàn thiện công trình xây dựng khác
439439043900439000Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác
4390001Dịch vụ chống thấm
4390002Dịch vụ dựng giàn giáo
4390003Dịch vụ làm nền móng
4390004Dịch vụ đổ bê tông
4390005Dịch vụ lắp ráp cấu kiện sắt
4390006Dịch vụ xây
4390007Dịch vụ lắp đặt các cấu kiện xây dựng khác
4390009Dịch vụ xây dựng chuyên dụng khác chưa phân vào đâu
GDỊCH VỤ BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; DỊCH VỤ SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC
45Dịch vụ bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
451Dịch vụ bán ô tô và xe có động cơ khác
4511Dịch vụ bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
45111Dịch vụ bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
451111Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống
4511111Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại mới
4511112Dịch vụ bán buôn ô tô con loại 9 chỗ ngồi trở xuống, loại đã qua sử dụng
451112Dịch vụ bán buôn ô tô con loại khác
4511121Dịch vụ bán buôn ô tô con loại khác, loại mới
4511122Dịch vụ bán buôn ô tô con loại khác, loại đã qua sử dụng
45119Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác
451191Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới
4511911Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở khách
4511912Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, chở hàng hóa
4511919Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại mới, loại khác
451192Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng
4511921Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở khách
4511922Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, chở hàng hóa
4511929Dịch vụ bán buôn xe có động cơ khác, loại đã qua sử dụng, loại khác
451245120Dịch vụ bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4512014512010Dịch vụ bán lẻ ô tô con (12 đến 10 chỗ ngồi) loại mới
4512024512020Dịch vụ bán lẻ ô tô con (12 đến 10 chỗ ngồi) loại cũ
4512034512030Dịch vụ bán lẻ ô tô con (9 chỗ ngồi trở xuống) loại mới
4512044512040Dịch vụ bán lẻ ô tô con (9 chỗ ngồi trở xuống) loại cũ
4513Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
451314513104513100Đại lý ô tô con (12 đến 10 chỗ ngồi)
451324513204513200Đại lý ô tô con (9 chỗ ngồi trở xuống)
451334513304513300Đại lý ô tô khác
45139451390Đại lý xe có động cơ khác
4513901Đại lý xe có động cơ khác chở khách
4513902Đại lý xe có động cơ khác chở hàng hóa
452452045200Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
4520014520010Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thông thường (trừ dịch vụ sửa chữa hệ thống điện, lốp và thân xe)
4520024520020Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống điện
4520034520030Dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa thân xe và các bộ phận (cửa, khóa, cửa sổ, sơn lại xe, sửa chữa xe do va chạm)
4520044520040Dịch vụ rửa xe, đánh bóng và dịch vụ tương tự
4534530Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
45301Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4530114530110Dịch vụ bán buôn săm, lốp ô tô và xe có động cơ khác
4530194530190Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác
45302Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4530214530210Dịch vụ bán lẻ săm, lốp ô tô và xe có động cơ khác
4530224530220Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác
45303Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4530314530310Đại lý săm, lốp ô tô và xe có động cơ khác
4530324530320Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ khác của ô tô và xe có động cơ khác
454Dịch vụ bán, bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
4541Dịch vụ bán mô tô, xe máy
454114541104541100Dịch vụ bán buôn mô tô, xe máy
454124541204541200Dịch vụ bán lẻ mô tô, xe máy
454134541304541300Đại lý mô tô, xe máy
4542454204542004542000Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4543Dịch vụ bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
454314543104543100Dịch vụ bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
454324543204543200Dịch vụ bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
454334543304543300Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
46Dịch vụ bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
4614610Đại lý, môi giới, đấu giá
46101Đại lý
461011Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4610111Đại lý thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác
4610112Đại lý hoa và cây
4610113Đại lý động vật sống
4610114Đại lý thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
4610119Đại lý nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
461012Đại lý lương thực, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4610121Đại lý gạo và lương thực khác
4610122Đại lý thịt gia súc và gia cầm
4610123Đại lý thủy sản
4610124Đại lý rau, quả
4610125Đại lý cà phê, chè
4610126Đại lý các sản phẩm đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
4610127Đại lý các loại đồ uống
4610128Đại lý các sản phẩm thuốc lá
4610129Đại lý thực phẩm khác chưa phân loại vào đâu
461013Đại lý vải, hàng dệt may và giầy dép
4610131Đại lý chỉ khâu và vải
4610132Đại lý ga trải giường, màn, rèm, các vật dụng phục vụ gia đình và các hàng dệt khác
4610133Đại lý hàng may mặc và phụ trợ hàng may mặc
4610134Đại lý giày dép
461014Đại lý dược phẩm, dụng cụ y tế, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh
4610141Đại lý dược phẩm (trừ thuốc thú y)
4610142Đại lý dụng cụ y tế
4610143Đại lý thuốc thú y
4610144Đại lý nước hoa, hóa mỹ phẩm và các chế phẩm vệ sinh
461015Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình
4610151Đại lý va li, cặp túi, ví, hàng da và giả da khác
4610152Đại lý đồng hồ
4610153Đại lý các thiết bị chụp ảnh, thiết bị chính xác và quang học
4610154Đại lý giường tủ, bàn ghế và đồ nội thất gia đình khác
4610155Đại lý đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
4610156Đại lý đồ dùng gia đình dao kéo, bát đĩa, đồ thủy tinh, đồ gốm sứ
4610157Đại lý sách, báo, tạp chí và văn phòng phẩm
4610158Đại lý dụng cụ thể dục, thể thao
4610159Đại lý các thiết bị và đồ dùng gia đình khác chưa phân loại vào đâu
461016Đại lý vật liệu xây dựng và đồ ngũ kim dùng cho xây dựng
4610161Đại lý xi măng
4610162Đại lý gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
4610163Đại lý gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
4610164Đại lý các loại giấy dán tường và phủ sàn
4610165Đại lý các loại sơn, vécni và sơn mài
4610166Đại lý đồ ngũ kim dùng cho xây dựng
4610169Đại lý vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
461017Đại lý hóa chất công nghiệp, nông nghiệp, cao su, chất dẻo
4610171Đại lý hóa chất công nghiệp, cao su, chất dẻo
4610172Đại lý phân bón và các sản phẩm nông hóa
461018Đại lý các loại máy móc, thiết bị
4610181Đại lý máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4610182Đại lý các loại máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả đồ nội thất văn phòng)
4610183Đại lý máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp (kể cả máy kéo)
4610184Đại lý máy móc, thiết bị, phụ tùng máy khai khoáng và xây dựng dân dụng
4610185Đại lý các loại máy móc và thiết bị chuyên dụng cho công nghiệp và các thiết bị vận hành có liên quan
4610189Đại lý các loại máy móc và thiết bị khác chưa được phân vào đâu
461019Đại lý các sản phẩm khác
4610191Đại lý nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4610192Đại lý sắt thép
4610193Đại lý kim loại và quặng kim loại (trừ sắt thép)
4610194Đại lý gỗ, tre, nứa chưa chế biến
4610195Đại lý giấy và bìa các tông
4610199Đại lý khoáng sản thiên nhiên và các sản phẩm khác chưa được phân vào đâu
461024610204610200Môi giới
461034610304610300Đấu giá
4624620Dịch vụ bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
46201Dịch vụ bán buôn thóc, ngô, lúa mì, ngũ cốc.
462011Dịch vụ bán buôn thóc
4620111Dịch vụ bán buôn thóc giống
4620119Dịch vụ bán buôn thóc khác
462012Dịch vụ bán buôn ngô, lúa mì, hạt ngũ cốc khác
4620121Dịch vụ bán buôn ngô, lúa mì, ngũ cốc giống
4620129Dịch vụ bán buôn ngô, lúa mì, ngũ cốc khác
46202Dịch vụ bán buôn hoa và cây
4620214620210Dịch vụ bán buôn hoa và cây giống
4620294620290Dịch vụ bán buôn hoa và cây khác
46203Dịch vụ bán buôn động vật sống, kể cả động vật nuôi làm cảnh
462031Dịch vụ bán buôn động vật giống
4620311Dịch vụ bán buôn con giống thủy sản
4620319Dịch vụ bán buôn động vật giống khác
462039Dịch vụ bán buôn động vật sống khác (trừ loại để làm giống)
4620391Dịch vụ bán buôn động vật cảnh
4620399Dịch vụ bán buôn động vật sống khác (trừ động vật cảnh)
462044620404620400Dịch vụ bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
46209Dịch vụ bán buôn hàng nông lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre nứa)
462091Dịch vụ bán buôn hạt, quả có dầu
4620911Dịch vụ bán buôn hạt, quả có dầu dùng để làm giống
4620919Dịch vụ bán buôn hạt, quả có dầu (trừ loại dùng để làm giống)
4620924620920Dịch vụ bán buôn thuốc lá lá
4620934620930Dịch vụ bán buôn da sống và bì sống
4620944620940Dịch vụ bán buôn da thuộc
4620994620990Dịch vụ bán buôn hàng nông sản khác (trừ giống cây trồng) chưa được phân vào đâu
463Dịch vụ bán buôn gạo, thực phẩm, đồ uống và sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4631463104631004631000Dịch vụ bán buôn gạo
4632Dịch vụ bán buôn thực phẩm
46321Dịch vụ bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt
4632114632110Dịch vụ bán buôn thịt và nội tạng dạng thịt
4632124632120Dịch vụ bán buôn các sản phẩm chế biến từ thịt và nội tạng dạng thịt
46322Dịch vụ bán buôn thủy sản
4632214632210Dịch vụ bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh
4632224632220Dịch vụ bán buôn nước mắm
4632234632230Dịch vụ bán buôn thủy sản khô và chế biến khác
46323Dịch vụ bán buôn rau, quả
4632314632310Dịch vụ bán buôn rau, quả tươi, đông lạnh
4632324632320Dịch vụ bán buôn rau, quả chế biến
46324Dịch vụ bán buôn cà phê
4632414632410Dịch vụ bán buôn cà phê hạt chưa rang
4632424632420Dịch vụ bán buôn cà phê hạt đã rang, cà phê bột
46325Dịch vụ bán buôn chè
4632514632510Dịch vụ bán buôn chè chưa chế biến
4632524632520Dịch vụ bán buôn chè đã chế biến
46326Dịch vụ bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
4632614632610Dịch vụ bán buôn đường
4632624632620Dịch vụ bán buôn sữa và các sản phẩm sữa
4632634632630Dịch vụ bán buôn bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột
46329Dịch vụ bán buôn thực phẩm khác
4632914632910Dịch vụ bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng
4632924632920Dịch vụ bán buôn dầu mỡ động thực vật
4632934632930Dịch vụ bán buôn hạt tiêu và gia vị khác
4632994632990Dịch vụ bán buôn thực phẩm khác chưa phân vào đâu
4633Dịch vụ bán buôn đồ uống
46331Dịch vụ bán buôn đồ uống có cồn
4633114633110Dịch vụ bán buôn rượu
4633124633120Dịch vụ bán buôn bia
463324633204633200Dịch vụ bán buôn đồ uống không có cồn
4634463404634004634000Dịch vụ bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
464Dịch vụ bán buôn đồ dùng gia đình
4641Dịch vụ bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
464114641104641100Dịch vụ bán buôn vải
464124641204641200Dịch vụ bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
464134641304641300Dịch vụ bán buôn hàng may mặc
464144641404641400Dịch vụ bán buôn giày dép
4649Dịch vụ bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
464914649104649100Dịch vụ bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
46492Dịch vụ bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế
4649214649210Dịch vụ bán buôn dược phẩm (trừ thuốc thú y)
4649224649220Dịch vụ bán buôn dụng cụ y tế
4649234649230Dịch vụ bán buôn thuốc thú y
464934649304649300Dịch vụ bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
464944649404649400Dịch vụ bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh
464954649504649500Dịch vụ bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
46496Dịch vụ bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
4649614649610Dịch vụ bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự bằng gỗ
4649694649690Dịch vụ bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự bằng vật liệu khác
46497Dịch vụ bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
46497146497